1. Cảm ơn bạn đã chọn Diễn đàn Tư vấn kế toán 24h. Hãy chung tay cùng chúng tôi xây dựng một cộng động kế toán vững mạnh, cởi mở và mang kiến thức đến cho mọi người!
    HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
    HƯỚNG DẪN TẢI FILE ĐÍNH KÈM
    QUY ĐỊNH KHU VỰC ĐĂNG TIN QUẢNG CÁO

[Còn hiệu lực] Thông tư 324/2016/TT-BTC Quy định mục lục ngân sách nhà nước

Chủ đề thuộc danh mục 'KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN' được đăng bởi ktvn, 2/6/17.

  1. ktvn

    ktvn Ban quản trị MOD

    Tham gia:
    10/9/16
    Số bài viết:
    728
    Thích đã nhận:
    685
    Đến từ:
    Thủ đô Hà Nội
    Thông tư 324/2016/TT-BTC, ngày 21/12/2016 của Bộ tài chính. Quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước, mã chương, mã nội dung kinh tế, mã tiểu mục, khoản, có hiệu lực từ ngày từ ngày 4/2/2017 áp dụng từ năm 2018.



    BỘ TÀI CHÍNH
    -------
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------
    Số: 324/2016/TT-BTCHà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016
    THÔNG TƯ
    QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
    Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
    1. Phạm vi điều chỉnh
    Thông tư này quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.
    2. Đối tượng áp dụng
    a) Cơ quan có nhiệm vụ quản lý thu, chi ngân sách nhà nước các cấp.
    b) Đơn vị dự toán ngân sách, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước.
    c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan.

    Điều 2. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương”
    1. Nội dung phân loại
    Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    a) Chương được mã số hóa theo 3 ký tự theo từng cấp quản lý: Đối với cơ quan ở cấp trung ương, mã số từ 001 đến 399; đối với cơ quan ở cấp tỉnh, mã số từ 400 đến 599; đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799; đối với cơ quan cấp xã, mã số từ 800 đến 989.
    b) Cách thức bố trí
    Đối với cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế được bố trí mã riêng cho từng cơ quan chủ quản hoặc đơn vị, tổ chức kinh tế; các đơn vị trực thuộc cơ quan chủ quản (hoặc thuộc đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên) được sử dụng mã Chương của cơ quan chủ quản (đơn vị, tổ chức kinh tế cấp trên).
    Đối với các đơn vị, tổ chức kinh tế hoặc cá nhân độc lập, có cùng tính chất được bố trí mã Chương chung cho các đơn vị.
    3. Nguyên tắc hạch toán
    a) Các khoản thu ngân sách nhà nước hạch toán theo Chương của đơn vị quản lý và có nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; các khoản chi ngân sách nhà nước của đơn vị sử dụng ngân sách, dự án đầu tư hạch toán theo Chương cơ quan chủ quản. Căn cứ mã số Chương nằm trong khoảng cấp nào, để xác định Chương đó thuộc cấp quản lý tương ứng.
    b) Các trường hợp ủy quyền
    - Trường hợp cơ quan, đơn vị được cơ quan thu ủy quyền thu, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền thu. Riêng các khoản thu do cơ quan thuế, cơ quan hải quan ủy quyền thu hạch toán vào chương người nộp.
    - Trường hợp cơ quan, đơn vị sử dụng kinh phí ủy quyền của cơ quan khác, hạch toán theo Chương của cơ quan ủy quyền chi.
    4. Danh mục mã Chương
    Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư này. Sở Tài chính hướng dẫn việc hạch toán mã số Chương trên địa bàn để phù hợp với thực tế tổ chức ở địa phương; không ban hành mã số khác với Thông tư này.

    Điều 3. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Loại, Khoản”
    1. Nội dung phân loại
    a) Loại dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực chi ngân sách được quy định tại Điều 36 và Điều 38 của Luật Ngân sách nhà nước.
    b) Khoản là phân loại chi tiết của Loại, dùng để phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước theo ngành kinh tế quốc dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    a) Loại được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị lá số chẵn theo hàng chục, khoảng cách giữa các Loại là 30 giá trị. Riêng Loại các hoạt động kinh tế là 60 giá trị.
    b) Khoản được mã số hóa theo 3 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9 liền sau mã số của từng Loại tương ứng.
    3. Nguyên tắc hạch toán
    Hạch toán phân bổ dự toán ngân sách nhà nước theo Loại, Khoản phù hợp với nội dung dự toán được giao. Trường hợp một dự án có nhiều công năng, căn cứ công năng chính của dự án để xác định Loại, Khoản phù hợp.
    Khi hạch toán chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Khoản theo đúng nội dung phân loại, căn cứ mã số Khoản để xác định khoản chi ngân sách thuộc Loại tương ứng. Cụ thể như sau:
    a) Loại Quốc phòng (ký hiệu 010)
    Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về quốc phòng của đơn vị chuyên trách Trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác dân quân tự vệ của các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách của Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ quan, đơn vị.
    b) Loại An ninh và trật tự an toàn xã hội (ký hiệu 040)
    Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động về an ninh và trật tự an toàn xã hội của đơn vị chuyên trách trung ương và địa phương theo phân cấp; không gồm chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các cơ quan, đơn vị ngoài lực lượng chuyên trách Trung ương và địa phương được phản ánh trong từng lĩnh vực hoạt động tương ứng của từng cơ cơ quan, đơn vị.
    c) Loại Giáo dục - đào tạo và dạy nghề (ký hiệu 070)
    Để phản ánh, hạch toán các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động giáo dục - đào tạo và dạy nghề, như sau:
    - Giáo dục - đào tạo:
    + Chi các hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các hoạt động giáo dục mầm non; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học cơ sở; giáo dục trung học phổ thông; giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; giáo dục đại học, sau đại học, phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ; đào tạo khác trong nước; đào tạo ngoài nước; đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo nước ngoài); các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo khác.
    + Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục - đào tạo bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo trường học, cải tạo cơ sở đào tạo, nhà làm việc, trang thiết bị học tập; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục theo chế độ quy định.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục đào tạo; đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển giáo dục, đào tạo.
    - Giáo dục nghề nghiệp:
    + Chi các hoạt động giáo dục nghề nghiệp của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm các hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, được thực hiện theo hai hình thức là đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
    + Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trang thiết bị học nghề; chi hoạt động của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo chế độ quy định.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Tổng cục Dạy nghề; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển dạy nghề.
    d) Loại Khoa học và công nghệ (ký hiệu 100)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.
    - Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng về khoa học tự nhiên và kỹ thuật, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học và công nghệ khác. Bao gồm cả các khoản chi để phục vụ cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Khoa học và công nghệ.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo trình độ đại học, sau đại học bao gồm cả phát hiện và đào tạo bồi dưỡng nhân tài để bổ sung nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo Luật Giáo dục đại học; chi ngân sách cho các hoạt động giáo dục nghề nghiệp (trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng) theo Luật Giáo dục nghề nghiệp.
    đ) Loại Y tế, dân số và gia đình (ký hiệu 130)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng do ngân sách nhà nước mua hoặc hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế và chi vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
    - Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động y tế, dân số và gia đình bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ cho hoạt động y tế dự phòng, khám bệnh, chữa bệnh, hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách, vệ sinh an toàn thực phẩm, y tế khác, dân số và gia đình.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế, Phòng Y tế; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học ứng dụng và phát triển thực nghiệm về y tế và sức khỏe con người; chi xử lý môi trường.
    e) Loại Văn hóa thông tin (ký hiệu 160)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thông tin, truyền thông, báo chí.
    - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động văn hóa thông tin để phục vụ cho các hoạt động thuộc văn hóa và thông tin.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho các hoạt động hoa tiêu lĩnh vực đường thủy, đường không, hệ thống phát thanh, truyền hình, thông tấn; khoa học và công nghệ, đào tạo.
    g) Loại Phát thanh, truyền hình, thông tấn (ký hiệu 190)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
    - Chi ngân sách nhà nước bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động phát thanh, truyền hình, thông tấn.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; Chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ.
    h) Loại Thể dục thể thao (ký hiệu 220)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm cung cấp các dịch vụ thể dục thể thao và phát triển các chính sách về các vấn đề thể dục thể thao; điều hành hoạt động hoặc hỗ trợ các hoạt động thể thao.
    - Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thể dục thể thao bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để xây dựng, cải tạo sân vận động, trung tâm thể thao, nhà thi đấu, mua sắm trang thiết bị huấn luyện, chi phí đào tạo vận động viên thành tích cao, chi phí hỗ trợ vận động viên, các chính sách chế độ liên quan thể dục thể thao.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phòng Văn hóa; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho các hoạt động nghiên cứu khoa học phát triển thể thao.
    i) Loại Bảo vệ môi trường (ký hiệu 250)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
    - Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động bảo vệ môi trường bao gồm các khoản chi đầu tư và chi thường xuyên để điều tra, quan trắc và phân tích môi trường; xử lý chất thải rắn, lỏng, khí; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo vệ môi trường khác.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường; chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi hoạt động nghiên cứu khoa học.
    k) Loại Các hoạt động kinh tế (ký hiệu 280)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên và các hoạt động kinh tế khác.
    - Các khoản chi ngân sách nhà nước cho hoạt động kinh tế bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên để phục vụ, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành kinh tế như nông nghiệp, công thương, giao thông vận tải, công nghệ thông tin, du lịch, hoạt động dự trữ quốc gia, tài nguyên, các hoạt động kinh tế khác.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại các cơ quan quản lý trung ương và địa phương; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học.
    l) Loại Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể (ký hiệu 340)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; các hoạt động quản lý nhà nước khác.
    - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể để phục vụ cho các hoạt động quản lý nhà nước; hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam; hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội; chi hỗ trợ hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác theo quy định; chi ngân sách nhà nước cho các hoạt động quản lý nhà nước khác.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho các hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học; chi hoạt động kinh tế.
    m) Loại Bảo đảm xã hội (ký hiệu 370)
    - Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động nhằm bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội bao gồm: chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
    - Chi ngân sách nhà nước bao gồm chi đầu tư và chi thường xuyên cho các hoạt động bảo đảm xã hội để phục vụ các hoạt động bảo đảm xã hội và thực hiện các chính sách về bảo đảm xã hội: Chính sách và hoạt động người có công với cách mạng; hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em; lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do ngân sách nhà nước chi trả; chính sách và hoạt động đối với các đối tượng bảo trợ xã hội khác và các đối tượng khác.
    Không bao gồm: Chi ngân sách cho hoạt động quản lý nhà nước tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; chi ngân sách cho hoạt động đào tạo; chi ngân sách cho hoạt động nghiên cứu khoa học về lĩnh vực bảo đảm xã hội.
    n) Loại Tài chính và khác (ký hiệu 400)
    Để phản ánh, hạch toán chi các hoạt động tài chính và khác như trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay, viện trợ, chi dự trữ quốc gia, đầu tư, cho vay của Nhà nước, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn và các khoản chi khác ngân sách nhà nước.
    o) Loại Chuyển giao, chuyển nguồn (ký hiệu 430)
    Để phản ánh, hạch toán chi các khoản chuyển giao các cấp và chuyển sang năm sau như bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới, nộp ngân sách cấp trên, chuyển nguồn sang năm sau, hỗ trợ địa phương khác theo quy định, dự phòng ngân sách và nhiệm vụ chi khác của ngân sách.
    4. Danh mục mã Loại, Khoản được quy định chi tiết tại Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Mục và Tiểu mục”
    1. Nội dung phân loại
    a) Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
    Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
    Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.
    b) Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    a) Mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục, bao gồm Mục trong cân đối và Mục ngoài cân đối.
    - Mục trong cân đối bao gồm: Mục thu, Mục chi ngân sách nhà nước và Mục chuyển nguồn giữa các năm ngân sách.
    - Mục ngoài cân đối bao gồm: Mục vay và trả nợ gốc vay của ngân sách nhà nước, Mục tạm thu và Mục tạm chi.
    b) Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chỉ tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể). Các Tiểu mục thu, chi được bố trí trong khoảng 50 giá trị liền sau của Mục thu, chi trong cân đối tương ứng. Riêng các Mục vay và trả nợ gốc vay khoảng cách là 20 giá trị.
    3. Nguyên tắc hạch toán
    Khi hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, chỉ hạch toán mã số Tiểu mục theo đúng nội dung kinh tế các khoản thu, chi ngân sách. Căn cứ mã số Tiểu mục để xác định khoản thu, chi ngân sách thuộc Mục tương ứng.
    4. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 5. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia”
    1. Nội dung phân loại
    a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được phân loại dựa trên cơ sở nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước cho các chương trình, mục tiêu, dự án quốc gia và các nhiệm vụ chi cần theo dõi riêng.
    b) Các nhiệm vụ chi cần được theo dõi riêng gồm cả các chương trình, dự án hỗ trợ của nhà tài trợ quốc tế và chương trình, mục tiêu, dự án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định có thời gian thực hiện từ 5 năm trở lên, phạm vi thực hiện rộng, kinh phí lớn.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    a) Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được mã số hóa theo 4 ký tự, với các giá trị là số chẵn theo hàng chục. Các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được chi tiết theo các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia, được mã hóa theo 4 ký tự liền sau mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
    b) Cách thức bố trí
    - Đối với các chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 0001 đến 4999; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 20 giá trị. Riêng Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước (Mã số 0210) có 40 giá trị. Đối với 21 Chương trình mục tiêu ban hành theo Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28/8/2015; chương trình, mục tiêu xử lý chất độc da cam Dioxin; hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ là 10 giá trị.
    - Đối với các chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định: Sử dụng các mã số có giá trị từ 5000 đến 9989; khoảng cách giữa các chương trình, mục tiêu là 10 giá trị. Đối với các địa phương có nhu cầu quản lý, hạch toán riêng các chương trình mục tiêu do địa phương quyết định ban hành: Sở Tài chính có văn bản đề xuất cụ thể (kèm theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền ban hành chương trình mục tiêu của địa phương) gửi Bộ Tài chính (Kho bạc nhà nước) để xác định mã số cụ thể và thông báo gửi địa phương thực hiện.
    3. Nguyên tắc hạch toán
    a) Khi hạch toán các khoản chi ngân sách nhà nước cho chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia chỉ hạch toán theo mã số các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án; căn cứ mã số của các tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án, tổng hợp thông tin về số chi ngân sách nhà nước cho cả chương trình, mục tiêu tương ứng.
    Đối với các khoản chi ngân sách nhà nước không thuộc chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia thì không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia.
    b) Trường hợp địa phương bố trí nguồn ngân sách địa phương để thực hiện chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định thì phải hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia do Trung ương quyết định (không hạch toán theo mã số chương trình, mục tiêu do địa phương quyết định ban hành).
    4. Danh mục mã chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia được quy định chi tiết tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 6. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Nguồn ngân sách nhà nước”
    1. Nội dung phân loại
    Nguồn ngân sách nhà nước là nguồn được xác định trên cơ sở dự toán được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân giao cho đơn vị dự toán (gồm cả bổ sung hoặc thu hồi trong quá trình điều hành ngân sách) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, được phân loại căn cứ nguồn gốc hình thành, bao gồm nguồn trong nước và nguồn ngoài nước, cụ thể:
    a) Nguồn ngoài nước là nguồn vốn nước ngoài tài trợ theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể theo cam kết của nhà tài trợ, bên cho vay nước ngoài được ký kết với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.
    b) Nguồn trong nước là các nguồn vốn còn lại, bao gồm cả nguồn vốn ngoài nước tài trợ không theo nội dung, địa chỉ sử dụng cụ thể được coi là nguồn vốn trong nước và được hạch toán theo mã nguồn trong nước.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    Nguồn ngân sách nhà nước được mã hóa theo 2 ký tự, trong đó:
    - Nguồn vốn trong nước: Mã số 01
    - Nguồn vốn ngoài nước: Mã số 50
    Các mã chi tiết của mã nguồn vốn trong nước, mã nguồn vốn ngoài nước quy định tại chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và nghiệp vụ Kho bạc (TABMIS).
    3. Nguyên tắc hạch toán
    Đối với mã nguồn trong nước, hạch toán chi thường xuyên theo mã số tính chất nguồn kinh phí; chi đầu từ theo mã số nguồn vốn đầu tư. Bộ Tài chính bổ sung danh mục và hướng dẫn cụ thể đối với các trường hợp hạch toán chi tiết đến từng nguồn vốn đầu tư, thường xuyên trong chế độ kế toán ngân sách nhà nước.

    Điều 7. Phân loại mục lục ngân sách nhà nước theo “Cấp ngân sách nhà nước”
    1. Nội dung phân loại
    a) Cấp ngân sách được phân loại dựa trên cơ sở phân cấp quản lý ngân sách nhà nước cho từng cấp chính quyền để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
    b) Cấp ngân sách bao gồm: Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.
    2. Mã số hóa nội dung phân loại
    a) Ngân sách trung ương: Quy định là số 1.
    b) Ngân sách cấp tỉnh: Quy định là số 2.
    c) Ngân sách cấp huyện: Quy định là số 3.
    d) Ngân sách cấp xã: Quy định là số 4.
    3. Nguyên tắc hạch toán
    a) Đối với thu ngân sách nhà nước
    Đơn vị nộp khoản thu vào ngân sách nhà nước không ghi mã số cấp ngân sách. Căn cứ vào chế độ phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền, Kho bạc Nhà nước hạch toán số thu theo từng cấp ngân sách vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.
    b) Đối với chi ngân sách nhà nước
    Các cơ quan, đơn vị giao dự toán, khi phát hành chứng từ chi ngân sách nhà nước (giấy rút dự toán hoặc lệnh chi tiền, chứng từ chi ngân sách nhà nước khác), phải ghi rõ khoản chi thuộc ngân sách cấp nào. Trên cơ sở đó, Kho bạc nhà nước hạch toán mã số chi theo cấp ngân sách tương ứng vào hệ thống kế toán ngân sách nhà nước.

    Điều 8. Điều khoản thi hành
    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 02 năm 2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, cụ thể như sau:
    a) Đối với năm ngân sách 2017 thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC và các văn bản sửa đổi, bổ sung. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mã số nhiệm vụ chi năm ngân sách 2017 được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 01/BCĐ kèm theo Thông tư này. Mã nhiệm vụ chi ban hành kèm theo Quyết định số 63/2008/QĐ-BTC ngày 01/08/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hết hiệu lực từ năm ngân sách 2017.
    b) Từ năm ngân sách 2018 trở đi thực hiện thống nhất theo quy định tại thông tư này. Việc chuyển đổi mã số hạch toán ngành, lĩnh vực đầu tư theo Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và lĩnh vực chi ngân sách nhà nước theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2016/QH13 sang danh mục mà số nhiệm vụ chi mới được thực hiện theo Bảng chuyển đổi số 02/BCĐ kèm theo Thông tư này.
    3. Thông tư này thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Thông tư bổ sung, sửa đổi: số 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009, số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009, số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009, số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010, số 143/2010/TT-BTC ngày 22/9/2010, số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010, số 30/2011/TT-BTC ngày 02/3/2011, số 57/2011/TT-BTC ngày 05/5/2011, số 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011, số 110/2012/TT-BTC ngày 03/7/2012, số 217/2012/TT-BTC ngày 17/12/2012, số 97/2013/TT-BTC ngày 23/7/2013, số 192/2014/TT-BTC ngày 12/12/2014, số 56/2016/TT-BTC ngày 25/3/2016, số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Quyết định số 54/QĐ-BTC ngày 12/01/2011; Công văn số 7472/BTC-NSNN ngày 10/6/2010 về việc cấp mã số cho các chương trình, dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo, Công văn số 7423/BTC-NSNN ngày 05/6/2014 về việc cấp mã dự án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo kể từ ngày hiệu lực nêu tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư này. Riêng các mã số Bộ Tài chính đã cấp cho chương trình, mục tiêu “Xử lý chất độc da cam Dioxin” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013 và “Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ” hạch toán theo quy định tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/08/2014 của Bộ Tài chính; các mã chương trình, mục tiêu, dự án do địa phương quyết định đã được Bộ Tài chính cấp mã số, được sử dụng mã số đã được cấp.

    Điều 9. Tổ chức thực hiện
    Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước được quy định thống nhất toàn quốc.
    Việc chuyển đổi số dư từ mã Mục lục ngân sách nhà nước cũ sang mã Mục lục ngân sách nhà nước ban hành tại Thông tư này bảo đảm phản ánh đầy đủ thông tin, không làm thay đổi nội dung kinh tế của số dư. Bộ Tài chính có công văn riêng hướng dẫn bảng chuyển đổi (ánh xạ).
    Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
    Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Thông tư này./.


    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Sở Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
    - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, KBNN (480 bản)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Huỳnh Quang Hải
     

    Files được đính kèm:

  2. ktvn

    ktvn Ban quản trị MOD

    Tham gia:
    10/9/16
    Số bài viết:
    728
    Thích đã nhận:
    685
    Đến từ:
    Thủ đô Hà Nội
    PHỤ LỤC I
    DANH MỤC MÃ CHƯƠNG
    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Mã sốTênGhi chú
    Chương thuộc trung ươngGiá trị từ 001 đến 399
    001Văn phòng Chủ tịch nước 
    002Văn phòng Quốc hội 
    003Tòa án nhân dân tối cao 
    004Viện kiểm sát nhân dân tối cao 
    005Văn phòng Chính phủ 
    009Bộ Công an 
    010Bộ Quốc phòng 
    011Bộ Ngoại giao 
    012Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 
    013Bộ Kế hoạch và Đầu tư 
    014Bộ Tư pháp 
    016Bộ Công thương 
    017Bộ Khoa học và Công nghệ 
    018Bộ Tài chính 
    019Bộ Xây dựng 
    021Bộ Giao thông - Vận tải 
    022Bộ Giáo dục và Đào tạo 
    023Bộ Y tế 
    024Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 
    025Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 
    026Bộ Tài nguyên và Môi trường 
    027Bộ Thông tin và Truyền thông 
    035Bộ Nội vụ 
    036Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 
    037Thanh tra Chính phủ 
    038Bảo hiểm xã hội Việt Nam 
    039Kiểm toán Nhà nước 
    040Đài Tiếng nói Việt Nam 
    041Đài Truyền hình Việt Nam 
    042Thông tấn xã Việt Nam 
    044Đại học Quốc gia Hà Nội 
    045Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam 
    046Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
    048Liên minh hợp tác xã Việt Nam 
    049Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh 
    050Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh 
    083Ủy ban Dân tộc 
    088Ủy ban sông Mê Kông 
    100Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh 
    107Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam 
    109Văn phòng Trung ương Đảng 
    110Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 
    111Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 
    112Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 
    113Trung ương Hội Nông dân Việt Nam 
    114Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam 
    115Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 
    116Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam 
    117Tổng công ty Động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam 
    118Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam 
    119Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy 
    120Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam 
    121Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 
    122Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 
    123Tập đoàn Điện lực Việt Nam 
    124Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 
    125Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 
    126Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 
    127Tổng công ty Thép Việt Nam 
    128Tổng công ty Giấy Việt Nam 
    129Tập đoàn Dệt May Việt Nam 
    130Tổng công ty Cà phê Việt Nam 
    131Tổng công ty Lương thực miền Bắc 
    132Tổng công ty Lương thực miền Nam 
    133Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 
    134Tổng công ty Hàng hải Việt Nam 
    135Tổng công ty Hàng không Việt Nam - Công ty cổ phần 
    136Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 
    137Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 
    138Tổng công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam 
    139Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 
    140Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam 
    141Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam 
    142Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 
    143Ngân hàng Chính sách xã hội 
    145Ngân hàng Phát triển Việt Nam 
    146Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 
    147Tổng công ty Viễn thông MobiFone 
    148Tổng công ty Tân Cảng - Bộ Quốc phòng 
    149Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam 
    150Tổng công ty Rau quả nông sản - Công ty cổ phần 
    151Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam 
    152Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 
    153Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài 
    154Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 
    158Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 
    159Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 
    160Các quan hệ khác của ngân sách 
    161Nhà thầu chính ngoài nước 
    162Nhà thầu phụ ngoài nước 
    163Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 
    164Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 
    165Tổng công ty Điện tử và Tin học 
    167Tổng công ty Da giầy Việt Nam 
    168Tổng công ty Nhựa Việt Nam 
    169Tổng công ty cổ phần Xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam 
    170Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 
    171Tổng công ty Mía đường I - Công ty cổ phần 
    172Tổng công ty Mía đường II - Công ty cổ phần 
    173Tập đoàn Tài chính Bảo hiểm - Bảo Việt (Tập đoàn Bảo Việt) 
    174Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn 
    175Tổng công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội 
    176Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 
    177Tập đoàn Viễn thông quân đội 
    179Tổng công ty Sông Đà 
    180Ban quản lý Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam 
    181Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc 
    182Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam 
    183Ủy ban toàn quốc liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam 
    184Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 
    185Hội Nhà văn Việt Nam 
    186Hội Nhà báo Việt Nam 
    187Hội Luật gia Việt Nam 
    188Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 
    189Hội Sinh viên Việt Nam 
    190Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 
    191Hội Nhạc sĩ Việt Nam 
    192Hội Điện ảnh Việt Nam 
    193Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 
    194Hội Kiến trúc sư Việt Nam 
    195Hội Mỹ thuật Việt Nam 
    196Hội Nghệ sĩ sân khấu Việt Nam 
    197Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam 
    198Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam 
    199Hội Người cao tuổi Việt Nam 
    200Hội Người mù Việt Nam 
    201Hội Đông y Việt Nam 
    202Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam 
    203Tổng hội Y học Việt Nam 
    204Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam 
    205Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam 
    206Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam 
    207Hội Khuyến học Việt Nam 
    399Các đơn vị khác 
    Chương thuộc cấp tỉnhGiá trị từ 400 đến 599
    402Văn phòng Hội đồng nhân dân 
    405Văn phòng Ủy ban nhân dân 
    411Sở Ngoại vụ 
    412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 
    413Sở Kế hoạch và Đầu tư 
    414Sở Tư pháp 
    416Sở Công Thương 
    417Sở Khoa học và Công nghệ 
    418Sở Tài chính 
    419Sở Xây dựng 
    421Sở Giao thông - Vận tải 
    422Sở Giáo dục và Đào tạo 
    423Sở Y tế 
    424Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 
    425Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 
    426Sở Tài nguyên và Môi trường 
    427Sở Thông tin và Truyền thông 
    428Sở Du lịch 
    429Sở Văn hóa - Thể thao 
    435Sở Nội vụ 
    437Thanh tra tỉnh 
    439Sở Quy hoạch - Kiến trúc 
    440Đài Phát thanh 
    441Đài Truyền hình 
    442Đài Phát thanh - Truyền hình 
    448Liên minh các hợp tác xã 
    483Ban Dân tộc 
    505Ban quản lý khu công nghiệp 
    509Văn phòng Tỉnh ủy 
    510Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 
    511Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 
    512Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 
    513Hội Nông dân tỉnh 
    514Hội Cựu chiến binh tỉnh 
    515Liên đoàn lao động tỉnh 
    516Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật 
    517Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 
    518Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật 
    519Hội Nhà văn 
    520Hội Nhà báo 
    521Hội Luật gia 
    522Hội Chữ thập đỏ 
    523Hội Sinh viên 
    524Hội Văn nghệ dân gian 
    525Hội Nhạc sĩ 
    526Hội Điện ảnh 
    527Hội Nghệ sĩ múa 
    528Hội Kiến trúc sư 
    529Hội Mỹ thuật 
    530Hội Nghệ sĩ sân khấu 
    531Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số 
    532Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh 
    533Hội Người cao tuổi 
    534Hội Người mù 
    535Hội Đông y 
    536Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin 
    537Hội Cựu thanh niên xung phong 
    538Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi 
    539Hội Khuyến học 
    540Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật 
    551Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam 
    552Các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 
    553Các đơn vị kinh tế có vốn đầu tư ra nước ngoài 
    554Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 
    555Doanh nghiệp tư nhân 
    556Hợp tác xã 
    557Hộ gia đình, cá nhân 
    558Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn Nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 
    559Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 
    560Các quan hệ khác của ngân sách 
    561Nhà thầu chính ngoài nước 
    562Nhà thầu phụ ngoài nước 
    563Các Tổng công ty địa phương quản lý 
    564Các đơn vị có vốn nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (không thuộc các cơ quan chủ quản, các Chương Tập đoàn, Tổng công ty) 
    599Các đơn vị khác 
    Chương thuộc cấp huyệnGiá trị từ 600 đến 799
    605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 
    612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 
    614Phòng Tư pháp 
    618Phòng Tài chính - Kế hoạch 
    619Phòng Quản lý đô thị 
    620Phòng Kinh tế và Hạ tầng 
    622Phòng Giáo dục và Đào tạo 
    623Phòng Y tế 
    624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 
    625Phòng Văn hóa và Thông tin 
    626Phòng Tài nguyên và Môi trường 
    635Phòng Nội vụ 
    637Thanh tra huyện 
    640Đài Phát thanh 
    683Phòng Dân tộc 
    709Huyện ủy 
    710Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện 
    711Huyện Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 
    712Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện 
    713Hội Nông dân huyện 
    714Hội Cựu chiến binh huyện 
    715Liên đoàn Lao động huyện 
    716Liên minh hợp tác xã 
    717Hội Chữ thập đỏ 
    718Hội Người cao tuổi 
    719Hội Người mù 
    720Hội Đông y 
    721Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin 
    722Hội Cựu thanh niên xung phong 
    723Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi 
    724Hội Khuyến học 
    754Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 
    755Doanh nghiệp tư nhân 
    756Hợp tác xã 
    757Hộ gia đình, cá nhân 
    758Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 
    759Các đơn vị có vốn nhà nước chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống 
    760Các quan hệ khác của ngân sách 
    799Các đơn vị khác 
    Chương thuộc cấp xãGiá trị từ 800 đến 989
    800Tổng hợp ngân sách xãĐể cơ quan Kho bạc Nhà nước hạch toán tổng hợp ngân sách cấp xã
    802Hội đồng nhân dân 
    805Văn phòng Ủy ban nhân dân 
    809Công an xã 
    810Ban quân sự xã 
    811Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh xã 
    812Hội Liên hiệp phụ nữ xã 
    813Hội Nông dân xã 
    814Hội Cựu chiến binh xã 
    819Đảng ủy xã 
    820Ủy ban mặt trận Tổ quốc xã 
    822Trường mầm non, nhà trẻ 
    823Trạm Y tế xã 
    824Hội Chữ thập đỏ xã 
    825Hội Người cao tuổi xã 
    826Hội Khuyến học xã 
    854Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 
    856Hợp tác xã 
    857Hộ gia đình, cá nhân 
    860Các quan hệ khác của ngân sách 
    989Các đơn vị khác 
    PHỤ LỤC II
    DANH MỤC MÃ LOẠI - KHOẢN
    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTLoại (lĩnh vực), KhoảnMã sốTên gọiGhi chú
    1Loại010Quốc phòngTrừ chi công tác quốc phòng tại các bộ, cơ quan trung ương
     Khoản011Quốc phòng 
     Khoản012Cơ yếu Chính phủ 
     Khoản013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga 
     Khoản014Chuẩn bị động viên 
    2Loại040An ninh và trật tự an toàn xã hộiTrừ chi công tác an ninh và trật tự an toàn xã hội tại các bộ, cơ quan trung ương
     Khoản041An ninh và trật tự an toàn xã hội 
    3Loại070Giáo dục - đào tạo và dạy nghềTrường hợp ghép các cấp giáo dục (Tiểu học, Trung học cơ sở, Trường Khuyết tật) thì hạch toán theo cấp học chiếm tỷ trọng chi ngân sách lớn nhất; không thay đổi trong quá trình thực hiện
     Khoản071Giáo dục mầm nonBao gồm: Nhà trẻ, mẫu giáo
     Khoản072Giáo dục tiểu học 
     Khoản073Giáo dục trung học cơ sở 
     Khoản074Giáo dục trung học phổ thông 
     Khoản075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyênBao gồm: Giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trong các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
     Khoản081Giáo dục đại học 
     Khoản082Giáo dục sau đại họcBao gồm: Đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ.
     Khoản083Đào tạo khác trong nước 
     Khoản084Đào tạo ngoài nướcKhoản này chỉ bao gồm: Các khoản chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo dài hạn tại nước ngoài được ngân sách nhà nước đài thọ.
     Khoản085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài) 
     Khoản091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấpBao gồm: Đào tạo trình độ sơ cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
     Khoản092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấpBao gồm: Đào tạo trình độ trung cấp được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
     Khoản093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳngBao gồm: Đào tạo trình độ cao đẳng được thực hiện theo hai hình thức đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên.
     Khoản098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khácBao gồm: Kiểm tra, giám sát, các đại hội, hội thi, các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động không chia tách cho từng cấp học...
    4Loại100Khoa học và công nghệ 
     Khoản101Khoa học tự nhiên và kỹ thuậtBao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng trong các lĩnh vực toán học, vật lý, thiên văn, hóa học, khoa học trái đất, khoa học sự sống, y học, nông nghiệp,... và các hoạt động khoa học tự nhiên và kỹ thuật. Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ
     Khoản102Khoa học xã hội và nhân vănBao gồm: Các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và triển khai, trong các lĩnh vực kinh tế, tâm lý, luật pháp, ngôn ngữ, nghệ thuật,...
    Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
     Khoản103Khoa học và công nghệ khácBao gồm cả hoạt động điều tra cơ bản, ứng dụng và triển khai, chuyển giao ứng dụng trong tất cả các ngành khoa học (được bố trí dự toán từ nguồn kinh phí khoa học và công nghệ).
    Bao gồm cả hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về khoa học và công nghệ cho đội ngũ nhân lực khoa học và công nghệ.
    5Loại130Y tế, dân số và gia đình 
     Khoản131Y tế dự phòngBao gồm: Các hoạt động y tế dự phòng
     Khoản132Khám bệnh, chữa bệnhBao gồm: Các hoạt động của bệnh viện, các phòng khám, chỉnh hình, phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc ngành y tế.
    Không bao gồm: Cơ sở phục hồi chức năng và điều dưỡng thuộc lĩnh vực bảo đảm xã hội (hạch toán vào Khoản tương ứng trong Loại bảo đảm xã hội).
     Khoản133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sáchBao gồm: Kinh phí hỗ trợ mua thẻ bảo hiểm y tế cho: Người nghèo, người cận nghèo; trẻ em dưới 6 tuổi; học sinh, sinh viên; người có công với cách mạng; người nghỉ hưu; đối tượng bảo trợ xã hội; trợ cấp bảo hiểm xã hội do ngân sách nhà nước đảm bảo; thân nhân lực lượng vũ trang;...
     Khoản134Vệ sinh an toàn thực phẩm 
     Khoản139Y tế khácKhông bao gồm: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh (đã hạch toán ở Khoản 131, 132)
     Khoản141Sự nghiệp gia đìnhKhông bao gồm: Hoạt động về dân số (đã hạch toán ở Khoản 151)
     Khoản151Dân số 
    6Loại160Văn hóa thông tin 
     Khoản161Văn hóaBao gồm: Phim, ảnh, thư viện, lưu trữ, bảo tồn, bảo tàng, các hoạt động nghệ thuật, ...
     Khoản171Thông tinBao gồm: Hoạt động thông tin, truyền thông, xuất bản, báo chí.
    Không bao gồm: hoạt động thông tấn (đã được hạch toán ở Loại 190 - Phát thanh, truyền hình, thông tấn).
    7Loại190Phát thanh, truyền hình, thông tấnTrường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất, hoặc hoạt động chính
     Khoản191Phát thanh 
     Khoản201Truyền hình 
     Khoản211Thông tấn(Dùng cho cấp trung ương)
    8Loại220Thể dục thể thao 
     Khoản221Thể dục thể thao 
    9Loại250Bảo vệ môi trườngTrường hợp hoạt động gắn với nhiều Khoản, thì hạch toán vào Khoản chiếm tỷ trọng lớn nhất
     Khoản251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường 
     Khoản261Xử lý chất thải rắnBao gồm cả các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn
     Khoản262Xử lý chất thải lỏngBao gồm các hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng
     Khoản263Xử lý chất thải khí 
     Khoản271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 
     Khoản272Ứng phó với biến đổi khí hậu 
     Khoản278Bảo vệ môi trường khác 
    10Loại280Các hoạt động kinh tếCác hoạt động trong từng Khoản, gồm cả dịch vụ khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động đó; các nhiệm vụ chi, dự án phục vụ cho hoạt động nào, thì hạch toán vào Khoản đó.
     Khoản281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệpBao gồm cả hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, khuyến nông, bảo vệ thực vật, thú y, diêm nghiệp,...
     Khoản282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp 
     Khoản283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi 
     Khoản284Thủy sản và dịch vụ thủy sản 
     Khoản285Định canh, định cư và kinh tế mớiBao gồm cả kinh tế biển, đảo.
     Khoản291Vận tải công cộng đô thịBao gồm: Vận tải xe buýt, đường sắt nội đô
     Khoản292Giao thông đường bộKhông bao gồm: Vận tải bằng xe buýt
     Khoản293Giao thông đường sắtKhông bao gồm: Vận tải đường sắt nội đô
     Khoản294Giao thông đường thủy nội địa 
     Khoản295Giao thông hàng hảiBao gồm cả vận tải ven biển và hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển
     Khoản296Giao thông hàng không 
     Khoản297Hỗ trợ vận tảiBao gồm: Các hoạt động có liên quan tới vận tải hành khách và hàng hóa như điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân, đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hóa
     Khoản301Công nghiệp dầu, khíBao gồm các khoản chi ngân sách cho ngành dầu, khí.
     Khoản302Công nghiệp điện năngBao gồm cả sản xuất, truyền dẫn, phân phối tiêu thụ điện
     Khoản309Công nghiệp khácBao gồm: Công nghiệp xây dựng; công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp khai khoáng khác; hoạt động công nghiệp hỗ trợ, khuyến công; Công nghiệp khác.
     Khoản311Cấp, thoát nướcKhông bao gồm: thu gom, xử lý nước thải (đã phản ánh Khoản 262 - Xử lý chất thải lỏng)
     Khoản312Kiến thiết thị chínhBao gồm: Các hoạt động công viên, cây xanh, bách thú, bách thảo, đèn đường giao thông nội thị, vỉa hè, chỉnh trang đô thị và nông thôn.
     Khoản314Công nghệ thông tinBao gồm: Các khoản chi bố trí trực tiếp cho lĩnh vực công nghệ thông tin.
    Các đơn vị dùng ngân sách được giao theo các lĩnh vực chi để mua sản phẩm công nghệ thông tin, đào tạo tập huấn, hội thảo... về công nghệ thông tin nhằm phục vụ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình, thuộc Loại nào thì hạch toán vào Loại đó.. Ví dụ:
    - Trường học mua máy tính thì hạch toán theo Khoản tương ứng thuộc Loại 070 (Giáo dục - đào tạo và dạy nghề).
    - Dự án ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ quản lý nhà nước thì hạch toán vào Khoản tương ứng của Loại 340 (Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể).
     Khoản321Thương mạiBao gồm cả hoạt động phục vụ thương mại, như xây dựng chợ, trung tâm logistic, trung tâm hội chợ triển lãm, kết cấu hạ tầng xuất khẩu, nhập khẩu ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn/đặc biệt khó khăn; hoạt động bán buôn, bán lẻ, hoạt động xúc tiến thương mại.
     Khoản322Du lịchBao gồm cả dịch vụ du lịch, hoạt động xúc tiến du lịch.
     Khoản331Hoạt động dự trữ quốc giaBao gồm chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia.
     Khoản332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân vănBao gồm: Hoạt động điều tra, quy hoạch, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân văn: Nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài nguyên và khí tượng, thủy văn; công thương; xây dựng; xã hội, nhân văn; lĩnh vực sự nghiệp khác.
    Bao gồm cả lưu trữ hồ sơ ngành tài nguyên, địa chính và các ngành hoạt động kinh tế khác như: hoạt động của các trung tâm thông tin của ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hóa)
    Không bao gồm: Các hoạt động điều tra, quan trắc đối với lĩnh vực môi trường (đã được hạch toán ở Khoản 251); hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; các khảo sát, điều tra, đo đạc, quy hoạch, lưu trữ, tư vấn cho hoạt động của cơ quan, đơn vị đã được hạch toán vào từng Khoản của Loại này.
     Khoản338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khácBao gồm: Các hoạt động sự nghiệp kinh tế và dịch vụ còn lại chưa được hạch toán vào các Khoản trên. Bao gồm cả hoạt động xúc tiến đầu tư.
    11Loại340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 
     Khoản341Quản lý nhà nướcBao gồm hoạt động của cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp, bao gồm cả Ngân hàng nhà nước, Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Kiểm toán Nhà nước.
     Khoản351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam 
     Khoản361Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hộiBao gồm hoạt động của các tổ chức: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam.
     Khoản362Hỗ trợ các các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệpBao gồm hỗ trợ hoạt động của các tổ chức:
    - Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp: Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam, Hội Khuyến học Việt Nam, Hội Nghệ sỹ nhiếp ảnh Việt Nam, Hội Điện ảnh Việt Nam, Hội Mỹ Thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ sân khấu Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam, Hội Nhạc sỹ Việt Nam, Ủy ban toàn quốc các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam, Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam, Hội Kiến trúc sư Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam, Liên minh hợp tác xã Việt Nam, Hội Nhà văn Việt Nam, Hội Nhà báo Việt Nam, Hội sinh viên Việt Nam, Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
    - Tổ chức xã hội: Hội chữ thập đỏ, Hội người mù, Hội người cao tuổi, Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi Việt Nam, Hội Cứu trợ trẻ em tàn tật Việt Nam, Hội Nạn nhân chất độc da cam Dioxin Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam;
    - Tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Tổng Hội y học Việt Nam, Hội đồng y Việt Nam;
    - Tổ chức nghề nghiệp và đoàn thể khác.
     Khoản368Hoạt động khácBao gồm chi bồi thường cho người bị oan sai, đóng niêm liễn cho các tổ chức quốc tế.
    12Loại370Bảo đảm xã hội 
     Khoản371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạngBao gồm: Các hoạt động thực hiện công tác chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng và các văn bản hướng dẫn Pháp lệnh và chi hoạt động của các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có công.
     Khoản372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ emBao gồm: Các hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em.
    Không bao gồm các hoạt động chăm sóc về giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao,... đã hạch toán vào các Loại, Khoản tương ứng.
     Khoản374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hộiBao gồm: Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội cho đối tượng do NSNN chi trả.
    Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 398.
     Khoản398Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khácBao gồm: Các hoạt động thực hiện các chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (người cao tuổi, trẻ em, người khuyết tật, đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp, gia đình, cá nhân nhận nuôi đối tượng bảo trợ xã hội, các đối tượng bảo trợ xã hội khác theo quy định); chính sách đối với các đối tượng khác theo quy định; chi tiền ăn, sinh hoạt phí, trợ cấp cho đối tượng; chi hoạt động và đầu tư các cơ sở nuôi dưỡng đối tượng theo quy định, cơ sở chỉnh hình phục hồi chức năng (không hạch toán vào Khoản 132).
    Không bao gồm: Chính sách đối với các đối tượng đã phản ánh ở Khoản 371, 372, 374 nêu trên.
    13Loại400Tài chính và khác 
     Khoản401Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay 
     Khoản402Viện trợBao gồm cả chi đào tạo lưu học sinh nước ngoài tại Việt Nam.
     Khoản403Chi dự trữ quốc giaBao gồm chi mua hàng dự trữ quốc gia. Không bao gồm chi cho hoạt động quản lý dự trữ quốc gia và chi cho đầu tư xây dựng cơ bản của dự trữ quốc gia
     Khoản404Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định 
     Khoản405Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định 
     Khoản406Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định 
     Khoản407Vay và trả nợ gốc 
     Khoản408Bổ sung quỹ dự trữ tài chính 
     Khoản411Hỗ trợ các đơn vị cấp trên đóng trên địa bàn 
     Khoản428Khác ngân sáchBao gồm: Chi hoàn hoàn trả khoản thu nộp nhầm, nộp thừa; các khoản chi chưa phân loại vào các lĩnh vực nêu trên.
     Khoản429Các nhiệm vụ chi khácĐể phản ánh nhiệm vụ chi khác không thuộc nhiệm vụ chi đã có tên trong các lĩnh vực
    14Loại430Chuyển giao, chuyển nguồn 
     Khoản431Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới 
     Khoản432Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới 
     Khoản433Nộp ngân sách cấp trên 
     Khoản434Chuyển nguồn sang năm sau 
     Khoản435Hỗ trợ địa phương khác theo quy định 
     Khoản436Nguồn thực hiện Chính sách tiền lươngDùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định cho nguồn kinh phí đáp ứng nhu cầu tiền lương tăng thêm khi tăng lương cơ sở
     Khoản437Dự phòng ngân sáchDùng để hạch toán dự toán Quốc hội, Hội đồng nhân dân quyết định
     Khoản438Hoàn thuế giá trị gia tăngTheo Luật Thuế giá trị gia tăng
    PHỤ LỤC III
    DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC
    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

     Mã số MụcMã số Tiểu mụcTÊN GỌIGhi chú
    I. PHẦN THU 
    Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ 
         
    Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập 
         
    Mục1000 Thuế thu nhập cá nhân 
    Tiểu mục 1001Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 
      1003Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 
      1004Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân 
      1005Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) 
      1006Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 
      1007Thuế thu nhập từ trúng thưởng 
      1008Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 
      1012Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 
      1014Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 
      1015Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 
      1049Thuế thu nhập cá nhân khác 
         
    Mục1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp 
    Tiểu mục 1052Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 
      1053Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản 
      1055Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn 
      1056Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí) 
      1057Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết 
      1099Khác 
         
    Mục1150 Thu nhập sau thuế thu nhập 
      1151Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ 
      1153Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết 
      1154Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 
      1155Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 
      1199Khác 
         
    Mục1250 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển 
      1251Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
      1252Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 
      1253Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
      1254Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 
      1255Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép 
      1256Thu tiền cấp quyền hàng không 
      1257Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng 
      1258Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép 
      1299Thu từ các tài nguyên khác 
         
    Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản 
         
    Mục1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 
    Tiểu mục 1301Đất trồng cây hàng năm 
      1302Đất trồng cây lâu năm 
      1303Đất trồng rừng 
      1304Đất nuôi trồng thủy sản 
      1305Đất làm muối 
      1349Đất dùng cho mục đích khác 
         
    Mục1400 Thu tiền sử dụng đất 
    Tiểu mục 1401Đất được nhà nước giao 
      1405Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) 
      1406Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) 
      1407Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý 
      1408Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê 
      1411Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 
      1449Khác 
         
    Mục1550 Thuế tài nguyên 
    Tiểu mục 1551Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
      1552Nước thủy điện 
      1553Khoáng sản kim loại 
      1555Khoáng sản phi kim loại 
      1556Thủy, hải sản 
      1557Sản phẩm của rừng tự nhiên 
      1558Nước thiên nhiên khác 
      1561Yến sào thiên nhiên 
      1562Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
      1563Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 
      1599Tài nguyên khoáng sản khác 
         
    Mục1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 
      1601Thu từ đất ở tại nông thôn 
      1602Thu từ đất ở tại đô thị 
      1603Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 
      1649Thu từ đất phi nông nghiệp khác 
         
    Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu) 
         
    Mục1700 Thuế giá trị gia tăng 
    Tiểu mục 1701Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 
      1702Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 
      1704Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) 
      1705Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết 
      1749Hàng hóa, dịch vụ khác 
         
    Mục1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt 
    Tiểu mục 1751Hàng nhập khẩu 
      1753Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 
      1754Rượu sản xuất trong nước 
      1755Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước 
      1756Xăng các loại sản xuất trong nước 
      1757Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 
      1758Bia sản xuất trong nước 
      1761Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết 
      1762Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 
      1763Rượu nhập khẩu bán ra trong nước 
      1764Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước 
      1765Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước 
      1766Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước 
      1767Bia nhập khẩu bán ra trong nước 
      1799Khác 
         
    Mục1850 Thuế xuất khẩu 
    Tiểu mục 1851Thuế xuất khẩu 
         
    Mục1900 Thuế nhập khẩu 
    Tiểu mục 1901Thuế nhập khẩu 
         
    Mục1950 Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam 
    Tiểu mục 1951Thuế chống bán phá giá 
      1952Thuế chống trợ cấp 
      1953Thuế chống phân biệt đối xử 
      1954Thuế tự vệ 
      1999Thuế phòng vệ khác 
         
    Mục2000 Thuế bảo vệ môi trường 
    Tiểu mục 2001Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol) 
      2002Dầu Diezel sản xuất trong nước 
      2003Dầu hỏa sản xuất trong nước 
      2004Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước 
      2005Than đá sản xuất trong nước 
      2006Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước 
      2007Túi ni lông sản xuất trong nước 
      2008Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
      2009Nhiên liệu bay sản xuất trong nước 
      2011Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
      2012Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
      2013Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 
      2019Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 
      2021Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 
      2041Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 
      2042Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 
      2043Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 
      2044Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước 
      2045Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước 
      2046Than đá nhập khẩu bán ra trong nước 
      2047Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước 
      2048Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 
      2049Khác 
    Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phíMỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.
         
    Mục2100 Phí trong lĩnh vực khác 
    Tiểu mục 2106Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luậtĐể phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.
      2107Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 
      2108Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 
      2111Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 
      2146Thu nợ phí xăng dầu 
      2147Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 
      2148Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 
         
    Mục2150 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 
    Tiểu mục 2151Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật) 
      2152Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 
      2153Phí kiểm soát giết mổ động vật 
      2157Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản 
      2162Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 
      2163Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật 
      2164Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 
      2165Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 
      2166Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp 
      2167Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 
         
    Mục2200 Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao 
    Tiểu mục 2206Phí xác nhận đăng ký công dân 
      2207Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài 
      2208Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam 
      2211Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự 
         
    Mục2250 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng 
    Tiểu mục 2251Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) 
      2254Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay 
      2255Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 
      2262Phí xử lý vụ việc cạnh tranh 
      2263Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 
      2264Phí trong lĩnh vực hóa chất 
      2265Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 
      2266Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 
      2267Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 
         
    Mục2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 
    Tiểu mục 2301Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe) 
      2302Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa 
      2303Phí thuộc lĩnh vực đường biển 
      2316Phí thuộc lĩnh vực hàng không 
      2323Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 
         
    Mục2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông 
    Tiểu mục 2351Phí sử dụng tần số vô tuyến điện 
      2352Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet 
      2353Phí sử dụng mã, số viễn thông 
      2361Phí quyền hoạt động viễn thông 
      2362Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông 
      2363Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 
      2364Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 
      2365Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 
      2366Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 
      2367Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin 
      2368Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 
         
    Mục2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 
    Tiểu mục 2404Phí phòng cháy, chữa cháy 
      2416Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 
      2418Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 
      2421Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 
      2422Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự 
         
    Mục2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 
    Tiểu mục 2452Phí thăm quan 
      2453Phí thẩm định văn hóa phẩm 
      2455Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 
      2456Phí thư viện 
      2457Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ 
      2458Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả 
         
    Mục2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 
    Tiểu mục 2504Phí sở hữu trí tuệ 
      2505Phí cấp mã số, mã vạch 
      2506Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 
      2507Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân 
      2508Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân 
      2511Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 
      2512Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 
      2513Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ 
         
    Mục2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế 
    Tiểu mục 2561Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế 
      2565Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 
      2566Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 
      2567Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố 
         
    Mục2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 
    Tiểu mục 2618Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải 
      2624Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên 
      2625Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại 
      2626Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu 
      2627Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 
      2628Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 
      2631Phí khai thác, sử dụng nguồn nước 
      2632Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường 
      2633Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) 
      2634Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 
      2635Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển 
      2636Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 
      2637Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 
      2638Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí 
         
    Mục2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm 
    Tiểu mục 2652Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước 
      2663Phí hải quan 
      2664Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán 
      2665Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính 
         
    Mục2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 
    Tiểu mục 2701Án phí 
      2703Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 
      2706Phí thi hành án dân sự 
      2707Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 
      2715Phí công chứng 
      2716Phí chứng thực 
      2717Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp 
      2718Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 
      2721Phí sử dụng thông tin 
      2722Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm 
         
    Mục2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân 
    Tiểu mục 2751Lệ phí quốc tịch 
      2752Lệ phí cấp hộ chiếu 
      2763Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 
      2766Lệ phí tòa án 
      2767Lệ phí đăng ký cư trú 
      2768Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân 
      2771Lệ phí hộ tịch 
      2772Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 
      2773Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 
      2774Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi 
         
    Mục2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản 
    Tiểu mục 2801Lệ phí trước bạ nhà đất 
      2802Lệ phí trước bạ ô tô 
      2803Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền 
      2804Lệ phí trước bạ tài sản khác 
      2805Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 
      2815Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 
      2824Lệ phí trước bạ xe máy 
      2825Lệ phí trước bạ tàu bay 
      2826Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 
      2827Lệ phí quản lý phương tiện giao thông 
      2828Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải 
      2831Lệ phí sở hữu trí tuệ 
         
    Mục2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh 
    Tiểu mục 2852Lệ phí đăng ký kinh doanh 
      2853Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật 
      2854Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 
      2861Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 
      2862Lệ phí môn bài mức (bậc) 1Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất
      2863Lệ phí môn bài mức (bậc) 2Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
      2864Lệ phí môn bài mức (bậc) 3Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.
      2865Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet 
      2866Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình 
      2867Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính 
      2868Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng 
      2871Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 
      2872Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay 
    Mục3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia 
    Tiểu mục 3001Lệ phí ra, vào cảng 
      3002Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển 
      3007Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí 
         
    Mục3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác 
    Tiểu mục 3064Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi 
      3065Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 
      3066Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 
      3067Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 
      3068Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 
      3071Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 
      3072Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 
      3073Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp 
      3074Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản 
         
    Nhóm 0200: THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC 
         
    Tiểu nhóm 0115: Thu tiền bán tài sản nhà nước 
         
    Mục3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia 
    Tiểu mục 3201Lương thực 
      3202Nhiên liệu 
      3203Vật tư kỹ thuật 
      3204Trang thiết bị kỹ thuật 
      3249Khác 
         
    Mục3300 Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 
    Tiểu mục 3301Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất 
      3302Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 
      3349Khác 
         
    Mục3350 Thu từ bán và thanh lý tài sản khác 
    Tiểu mục 3351Mô tô 
      3352Ô tô con, ô tô tải 
      3353Xe chuyên dùng 
      3354Tàu, thuyền 
      3355Đồ gỗ 
      3356Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 
      3362Thu bán cây đứng 
      3363Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt 
      3364Thu từ bồi thường tài sản 
      3365Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 
      3399Các tài sản khác 
         
    Mục3400 Thu tiền bán tài sản vô hình 
    Tiểu mục 3402Quyền đánh bắt hải sản 
      3403Quyền hàng hải 
      3404Quyền hàng không 
      3405Bằng phát minh, sáng chế 
      3406Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 
      3449Khác 
         
    Mục3450 Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước 
    Tiểu mục 3451Tài sản không xác định được chủ sở hữu 
      3452Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 
      3453Tài sản không có người được nhận thừa kế 
      3454Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước 
      3455Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết 
      3499Khác 
         
    Tiểu nhóm 0116: Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế 
         
    Mục3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 
    Tiểu mục 3601Tiền thuê mặt đất hàng năm 
      3602Tiền thuê mặt nước hàng năm 
      3603Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 
      3604Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 
      3605Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê 
      3606Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê 
      3607Tiền thuê mặt biển thu hàng năm 
      3608Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê 
      3649Khác 
         
    Mục3650 Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế 
    Tiểu mục 3652Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 
      3653Thu hồi vốn của Nhà nước 
      3654Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước 
      3699Khác 
         
    Mục3750 Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng 
    Tiểu mục 3751Thuế tài nguyên 
      3752Thuế thu nhập doanh nghiệp 
      3753Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3754Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3755Thuế đặc biệt 
      3756Phụ thu về dầu 
      3757Thu chênh lệch giá dầu 
      3799Khác 
         
    Mục3800 Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng 
    Tiểu mục 3801Thuế tài nguyên 
      3802Thuế thu nhập doanh nghiệp 
      3803Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3804Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3805Thuế đặc biệt 
      3806Phụ thu về khí 
      3807Thu chênh lệch giá khí 
      3849Khác 
         
    Mục3850 Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước 
    Tiểu mục 3851Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 
      3853Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt 
      3854Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng 
      3855Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng 
      3856Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng 
      3857Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng 
      3899Khác 
         
    Mục3900 Thu khác từ quỹ đất 
    Tiểu mục 3901Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 
      3902Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 
      3903Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 
      3949Khác 
         
    Mục3950 Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng 
    Tiểu mục 3951Thuế tài nguyên 
      3952Thuế thu nhập doanh nghiệp 
      3953Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3954Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 
      3955Thuế đặc biệt 
      3956Phụ thu về condensate 
      3957Thu chênh lệch giá condensate 
      3999Khác 
         
    Tiểu nhóm 0117: Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước 
         
    Mục4050 Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước 
    Tiểu mục 4051Lãi cho vay trong nước 
      4053Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 
      4099Khác 
         
    Mục4100 Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài 
    Tiểu mục 4101Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay 
      4103Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
      4104Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 
      4149Khác 
         
    Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu 
         
    Mục4250 Thu tiền phạt 
    Tiểu mục 4251Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án 
      4252Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 
      4253Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan 
      4254Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 
      4261Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 
      4263Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng 
      4264Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện 
      4265Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 
      4267Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị 
      4268Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 
      4271Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án 
      4272Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 
      4273Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý. 
      4274Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 
      4275Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 
      4276Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm 
      4277Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 
      4278Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 
      4279Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 
      4299Phạt vi phạm khác 
         
    Mục4300 Thu tịch thu 
    Tiểu mục 4301Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4302Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4303Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4304Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4306Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 
      4311Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 
      4312Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4313Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4314Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4315Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4316Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4317Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4318Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 
      4321Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 
      4349Tịch thu khác 
         
    Tiểu nhóm 0120: Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp 
         
    Mục4450 Các khoản huy động theo quy định của pháp luật 
    Tiểu mục 4451Xây dựng kết cấu hạ tầng 
      4499Khácì
         
    Mục4500 Các khoản đóng góp tự nguyện 
    Tiểu mục 4501Xây dựng kết cấu hạ tầng 
      4549Khác 
         
    Tiểu nhóm 0121: Thu chuyển giao ngân sách 
         
    Mục4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 
    Tiểu mục 4651Bổ sung cân đối ngân sách 
      4652Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 
      4653Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 
      4654Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước 
         
    Mục4700 Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách(các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
    Tiểu mục 4701Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách 
      4702Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước 
      4703Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước 
      4749Khác 
         
    Mục4750 Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
    Tiểu mục 4751Quỹ dự trữ tài chính 
         
    Mục4800 Thu kết dư ngân sách 
    Tiểu mục 4801Thu kết dư ngân sách 
         
    Mục4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác 
    Tiểu mục 4851Thu từ hỗ trợ của địa phương khác 
         
    Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác 
         
    Mục4900 Các khoản thu khác 
    Tiểu mục 4901Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách 
      4902Thu hồi các khoản chi năm trước 
      4904Các khoản thu khác của ngành Thuế 
      4905Các khoản thu khác của ngành Hải quan 
      4906Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án 
      4907Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 
      4908Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu 
      4913Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định 
      4914Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 
      4917Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 
      4918Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 
      4919Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 
      4921Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
      4922Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 
      4923Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 
      4924Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 
      4925Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) 
      4926Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng. 
      4927Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại. 
      4928Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu 
      4929Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí 
      4931Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 
      4932Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu 
      4933Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước. 
      4934Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 
      4935Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 
      4936Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu 
      4937Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 
      4938Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước 
      4939Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại 
      4941Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 
      4942Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí 
      4943Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 
      4944Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 
      4945Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý 
      4946Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 
      4947Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 
      4949Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) 
         
    Nhóm 0300: THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI 
         
    Tiểu nhóm 0123: Thu viện trợ không hoàn lại 
         
    Mục5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển 
    Tiểu mục 5051Của các Chính phủ 
      5052Của các tổ chức quốc tế 
      5053Của các tổ chức phi Chính phủ 
      5054Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
      5099Của các tổ chức khác 
         
    Mục5100 Viện trợ cho chi thường xuyên 
    Tiểu mục 5101Của các Chính phủ 
      5102Của các tổ chức quốc tế 
      5103Của các tổ chức phi Chính phủ 
      5104Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
      5149Của các tổ chức khác 
         
    Mục5200 Viện trợ cho mục đích khác 
    Tiểu mục 5201Của các Chính phủ 
      5202Của các tổ chức quốc tế 
      5203Của các tổ chức phi Chính phủ 
      5204Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 
      5249Của các tổ chức khác 
         
    Nhóm 0400: THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY 
         
    Tiểu nhóm 0124: Thu nợ gốc cho vay trong nước 
         
    Mục5350 Thu nợ gốc cho vay trong nước 
    Tiểu mục 5351Thu nợ gốc cho vay trong nước 
      5399Khác 
         
    Tiểu nhóm 0125: Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 
         
    Mục5450 Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 
    Tiểu mục 5451Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài 
      5453Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
      5499Tổ chức nước ngoài khác vay 
         
    II. PHẦN CHI 
         
    Nhóm 0500: CHI THƯỜNG XUYÊN 
         
    Tiểu nhóm 0129: Chi thanh toán cho cá nhân 
         
    Mục6000 Tiền lương 
    Tiểu mục 6001Lương theo ngạch, bậc 
      6003Lương hợp đồng theo chế độ 
      6049Lương khác 
         
    Mục6050 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 
    Tiểu mục 6051Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 
      6099Tiền công khác 
         
    Mục6100 Phụ cấp lương 
    Tiểu mục 6101Phụ cấp chức vụ 
      6102Phụ cấp khu vực 
      6103Phụ cấp thu hút 
      6105Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 
      6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 
      6111Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 
      6112Phụ cấp ưu đãi nghề 
      6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 
      6114Phụ cấp trực 
      6115Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 
      6116Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 
      6121Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 
      6122Phụ cấp theo loại xã 
      6123Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội 
      6124Phụ cấp công vụ 
      6149Phụ cấp khác 
         
    Mục6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học 
    Tiểu mục 6151Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 
      6152Học sinh dân tộc nội trú 
      6154Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài 
      6155Sinh hoạt phí cán bộ đi học 
      6156Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 
      6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 
      6199Các khoản hỗ trợ khác 
         
    Mục6200 Tiền thưởng 
    Tiểu mục 6201Thưởng thường xuyên 
      6202Thưởng đột xuất 
      6249Thưởng khác 
         
    Mục6250 Phúc lợi tập thể 
    Tiểu mục 6251Trợ cấp khó khăn thường xuyên 
      6252Trợ cấp khó khăn đột xuất 
      6253Tiền tàu xe nghỉ phép năm 
      6254Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 
      6299Chi khác 
         
    Mục6300 Các khoản đóng góp 
    Tiểu mục 6301Bảo hiểm xã hội 
      6302Bảo hiểm y tế 
      6303Kinh phí công đoàn 
      6304Bảo hiểm thất nghiệp 
      6349Các khoản đóng góp khác 
         
    Mục6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản 
    Tiểu mục 6353Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 
      6399Chi khác 
         
    Mục6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 
    Tiểu mục 6401Tiền ăn 
      6402Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 
      6403Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 
      6404Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 
      6449Chi khác 
         
    Tiểu nhóm 0130: Chi về hàng hóa, dịch vụ 
         
    Mục6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 
    Tiểu mục 6501Tiền điện 
      6502Tiền nước 
      6503Tiền nhiên liệu 
      6504Tiền vệ sinh, môi trường 
      6505Tiền khoán phương tiện theo chế độ 
      6549Chi khác 
         
    Mục6550 Vật tư văn phòng 
    Tiểu mục 6551Văn phòng phẩm 
      6552Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 
      6553Khoán văn phòng phẩm 
      6599Vật tư văn phòng khác 
         
    Mục6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 
    Tiểu mục 6601Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax 
      6603Cước phí bưu chính 
      6605Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 
      6606Tuyên truyền; quảng cáo 
      6608Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện 
      6618Khoán điện thoại 
      6649Khác 
         
    Mục6650 Hội nghị 
    Tiểu mục 6651In, mua tài liệu 
      6652Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 
      6653Tiền vé máy bay, tàu xe 
      6654Tiền thuê phòng ngủ 
      6655Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 
      6656Thuê phiên dịch, biên dịch 
      6657Các khoản thuê mướn khác 
      6658Chi bù tiền ăn 
      6699Chi phí khác 
         
    Mục6700 Công tác phí 
    Tiểu mục 6701Tiền vé máy bay, tàu, xe 
      6702Phụ cấp công tác phí 
      6703Tiền thuê phòng ngủ 
      6704Khoán công tác phí 
      6705Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 
      6749Chi khác 
         
    Mục6750 Chi phí thuê mướn 
    Tiểu mục 6751Thuê phương tiện vận chuyển 
      6752Thuê nhà; thuê đất 
      6754Thuê thiết bị các loại 
      6755Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài 
      6756Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 
      6757Thuê lao động trong nước 
      6758Thuê đào tạo lại cán bộ 
      6761Thuê phiên dịch, biên dịch 
      6799Chi phí thuê mướn khác 
         
    Mục6800 Chi đoàn ra 
    Tiểu mục 6801Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 
      6802Tiền ăn và tiền tiêu vặt 
      6803Tiền thuê phòng ngủ 
      6805Phí, lệ phí liên quan 
      6806Khoán chi đoàn ra theo chế độ 
      6849Chi khác 
         
    Mục6850 Chi đoàn vào 
    Tiểu mục 6851Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 
      6852Tiền ăn và tiền tiêu vặt 
      6853Tiền thuê phòng ngủ 
      6855Phí, lệ phí liên quan 
      6899Chi khác 
         
    Mục6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng 
    Tiểu mục 6901Ô tô dùng chung 
      6902Ô tô phục vụ chức danh 
      6903Ô tô chuyên dùng 
      6905Tài sản và thiết bị chuyên dùng 
      6907Nhà cửa 
      6912Các thiết bị công nghệ thông tin 
      6913Tài sản và thiết bị văn phòng 
      6918Công trình văn hóa, công viên, thể thao 
      6921Đường điện, cấp thoát nước 
      6922Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 
      6923Đê điều, hồ đập, kênh mương 
      6949Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 
    Mục6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn 
    Tiểu mục 6951Ô tô dùng chung 
      6952Ô tô phục vụ chức danh 
      6953Ô tô chuyên dùng 
      6954Tài sản và thiết bị chuyên dùng 
      6955Tài sản và thiết bị văn phòng 
      6956Các thiết bị công nghệ thông tin 
      6999Tài sản và thiết bị khác 
         
    Mục7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 
    Tiểu mục 7001Chi mua hàng hóa, vật tư 
      7004Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 
      7008Chi mật phí 
      7011Chi nuôi phạm nhân, can phạm 
      7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 
      7017Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học 
      7018Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá 
      7049Chi khác 
         
    Mục7050 Mua sắm tài sản vô hình 
    Tiểu mục 7051Mua bằng sáng chế 
      7052Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại 
      7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 
      7054Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin 
      7099Chi khác 
         
    Tiểu nhóm 0131: Chi hỗ trợ và bổ sung 
         
    Mục7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư 
    Tiểu mục 7101Chi di dân 
      7102Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã 
      7103Chi trợ cấp dân cư 
      7104Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 
      7149Chi khác 
         
    Mục7150 Chi về công tác người có công với cách mạng 
    Tiểu mục 7151Trợ cấp hàng tháng 
      7152Trợ cấp một lần 
      7153Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 
      7154Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 
      7155Bảo hiểm y tế 
      7157Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 
      7158Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng 
      7161Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 
      7162Chi quà lễ, tết 
      7164Chi cho công tác quản lý 
      7165Trợ cấp ưu đãi học tập 
      7166Điều trị, điều dưỡng 
      7199Chi khác 
         
    Mục7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước 
    Tiểu mục 7201Trợ giá 
      7202Trợ cước vận chuyển 
      7203Cấp không thu tiền một số mặt hàng 
      7249Chi khác 
         
    Mục7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 
    Tiểu mục 7251Bảo hiểm y tế 
      7252Lương hưu 
      7254Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 
      7255Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 
      7256Trợ cấp tuất 
      7257Trợ cấp mai táng 
      7258Chi phí chi trả 
      7261Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng 
      7262Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ 
      7263Trợ cấp hàng tháng khác 
      7299Khác 
         
    Mục7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 
    Tiểu mục 7301Chi bổ sung cân đối ngân sách 
      7302Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 
      7303Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 
      7304Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước 
         
    Mục7350 Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư 
    Tiểu mục 7351Chi xúc tiến thương mại 
      7356Chi xúc tiến du lịch 
      7357Chi xúc tiến đầu tư 
      7399Chi khác 
         
    Mục7400 Chi viện trợ 
    Tiểu mục 7401Chi đào tạo học sinh Lào 
      7402Chi đào tạo học sinh Campuchia 
      7403Chi viện trợ khác cho Lào 
      7404Chi viện trợ khác cho Campuchia 
      7405Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào 
      7406Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia 
      7449Các khoản chi viện trợ khác 
         
    Mục7450 Chi về công tác bảo đảm xã hội 
    Tiểu mục 7451Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế 
      7452Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 
      7453Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 
      7454Hỗ trợ cải thiện nhà ở 
      7455Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 
      7456Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 
      7457Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định 
      7458Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định 
      7499Chi khác 
         
    Tiểu nhóm 0132: Các khoản chi khác 
         
    Mục7500 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 
    Tiểu mục 7501Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 
      7549Chi bổ sung khác 
         
    Mục7550 Chi hoàn thuế giá trị gia tăng theo Luật thuế giá trị gia tăng 
    Tiểu mục 7551Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 
      7552Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định 
      7599Chi khác 
         
    Mục7600 Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước 
    Tiểu mục 7601Tài sản không xác định được chủ sở hữu 
      7602Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 
      7603Tài sản không có người được nhận thừa kế 
      7649Chi khác 
         
    Mục7650 Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm 
    Tiểu mục 7651Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định 
      7652Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa 
      7653Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí 
      7654Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 
      7655Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 
      7699Chi trả các khoản thu khác 
         
    Mục7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách(Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này)
    Tiểu mục 7701Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách 
      7702Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước 
      7703Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước 
      7749Chi khác 
         
    Mục7750 Chi khác 
    Tiểu mục 7751Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước 
      7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp 
      7754Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 
      7756Chi các khoản phí và lệ phí 
      7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện 
      7761Chi tiếp khách'
      7762Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 
      7763Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 
      7764Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định 
      7765Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 
      7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 
      7767Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 
      7799Chi các khoản khác 
         
    Mục7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp 
    Tiểu mục 7851Chi mua báo, tạp chí của Đảng 
      7852Chi tổ chức đại hội Đảng 
      7853Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng 
      7854Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy 
      7899Chi khác 
         
    Mục7900 Chi cho các sự kiện lớn 
    Tiểu mục 7901Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 
      7903Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 
      7949Chi khác 
         
    Mục7950 Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định 
    Tiểu mục 7951Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 
      7952Chi lập Quỹ phúc lợi 
      7953Chi lập Quỹ khen thưởng 
      7954Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 
      7999Chi lập các quỹ khác 
         
    Mục8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm 
    Tiểu mục    
      8003Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 
      8004Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 
      8006Chi tinh giản biên chế 
      8008Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 
      8049Chi hỗ trợ khác 
         
    Mục8050 Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước 
    Tiểu mục 8051Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 
      8052Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 
      8053Hỗ trợ lãi suất tín dụng 
      8054Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa 
      8055Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ 
      8056Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 
      8099Chi hỗ trợ khác 
         
    Mục8150 Chi quy hoạch 
    Tiểu mục 8151Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 
      8152Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 
      8153Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 
      8154Chi quy hoạch sử dụng đất 
      8199Chi khác 
         
    Tiểu nhóm 0133: Chi trả nợ lãi, phí vay thuộc ngân sách Nhà nước 
         
    Mục8300 Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước 
    Tiểu mục 8301Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 
      8302Vay từ các quỹ tài chính trong nước 
      8303Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 
      8304Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 
      8349Vay khác 
         
    Mục8350 Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước 
    Tiểu mục 8351Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 
      8352Vay của các tổ chức quốc tế 
      8353Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 
      8354Vay của Chính phủ các nước 
         
      8399Vay khác 
         
    Mục8550 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước 
    Tiểu mục 8553Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 
      8555Phí cam kết 
      8556Phí bảo hiểm 
      8557Phí quản lý 
      8561Phí thu xếp 
      8599Trả các khoản phí và chi phí khác 
         
    Mục8600 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước 
    Tiểu mục 8651Phí cam kết 
      8652Phí bảo hiểm 
      8653Phí quản lý 
      8654Phí thu xếp 
      8655Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 
      8699Trả các khoản phí và chi phí khác 
         
    Nhóm 0600: CHI MUA HÀNG HÓA, VẬT TƯ DỰ TRỮ 
         
    Tiểu nhóm 0134: Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ 
         
    Mục8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia 
    Tiểu mục 8751Lương thực 
      8752Nhiên liệu 
      8753Vật tư kỹ thuật 
      8754Trang thiết bị kỹ thuật 
      8799Chi khác 
         
    Nhóm 0700: CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 
         
    Tiểu nhóm 0135: Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư phát triển khác 
         
    Mục8900 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước 
    Tiểu mục 8901Cấp bù chênh lệch lãi suất 
      8902Cấp phí quản lý 
      8903Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 
      8904Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ 
      8905Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 
      8949Chi hỗ trợ khác 
         
    Mục8950 Đầu tư vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ 
    Tiểu mục 8952Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp 
      8953Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung) 
      8954Góp vốn liên doanh 
      8955Góp vốn cổ phần 
      8999Cấsp vốn khác 
         
    Tiểu nhóm 0136: Chi đầu tư các dự án 
         
    Mục9200 Chi chuẩn bị đầu tư 
    Tiểu mục 9201Chi điều tra, khảo sát 
      9202Chi lập dự án đầu tư 
      9203Chi tổ chức thẩm định dự án 
      9204Chi đánh giá tác động của môi trường 
      9249Chi khác 
         
    Mục9250 Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 
    Tiểu mục 9251Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất 
      9252Chi thực hiện tái định cư 
      9253Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 
      9254Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng 
      9255Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 
      9299Chi khác 
         
    Mục9300 Chi xây dựng 
    Tiểu mục 9301Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 
      9302Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 
      9303Chi san lấp mặt bằng xây dựng 
      9349Chi khác 
         
    Mục9350 Chi thiết bị 
    Tiểu mục 9351Chi mua sắm thiết bị 
      9352Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 
      9353Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ 
      9354Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 
      9355Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan 
      9356Các chi phí mua thiết bị, phần mền, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 
      9399Chi khác 
         
    Mục9400 Chi phí khác 
    Tiểu mục 9401Chi phí quản lý dự án 
      9402Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 
      9403Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 
      9405Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 
      9449Chi khác 
         
    Nhóm 0800 CHI CHO VAY VÀ GÓP VỐN CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
         
    Tiểu nhóm 0137: Chi cho vay và góp vốn của Nhà nước 
         
    Mục9500 Cho vay đầu tư phát triển trong nước 
    Tiểu mục 9501Cho đối tượng chính sách vay 
      9549Cho vay khác 
         
    Mục9650 Cho vay ngoài nước 
    Tiểu mục 9651Cho các Chính phủ nước ngoài vay 
      9653Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 
      9699Cho vay khác 
         
    Mục9700 Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước 
    Tiểu mục 9701Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế 
      9749Đóng góp khác 
         
    Tiểu nhóm 0138: Chi hỗ trợ địa phương khác 
         
    Mục9800 Chi hỗ trợ địa phương khác 
    Tiểu mục 9801Chi hỗ trợ địa phương khác 
         
    III. VAY VÀ TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
         
    Mục0820 Vay và trả nợ gốc vay trong nước của Ngân sách nhà nước 
    Tiểu mục 0821Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 
      0832Vay từ các quỹ tài chính trong nước 
      0836Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 
      0837Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 
      0839Vay khác 
         
    Mục0840 Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước của Ngân sách nhà nước 
    Tiểu mục 0845Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 
      0846Vay của các tổ chức quốc tế 
      0847Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 
      0848Vay của Chính phủ các nước 
      0859Vay khác 
         
    IV. MÃ SỐ DANH MỤC THEO DÕI CHUYỂN NGUỒN GIỮA CÁC NĂM 
    Mục0900 Nguồn năm trước chuyển sang năm nay (thu chuyển nguồn) 
    Tiểu mục 0911Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm trước sang năm nay theo quy định của Luật Đầu tư công 
      0912Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia 
      0913Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 
      0914Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 
      0915Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 
      0916Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 
      0917Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm trước được phép chuyển sang năm nay theo quy định 
      0918Kinh phí khác theo quy định của pháp luật 
         
    Mục0950 Chuyển nguồn năm nay sang năm sau (chi chuyển nguồn) 
    Tiểu mục 0961Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công 
      0962Kinh phí mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán; kinh phí mua tăng, mua bù hàng dự trữ Quốc gia 
      0963Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội; 
      0964Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi 
      0965Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc 
      0966Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí trong thời gian thực hiện các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định 
      0967Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định 
      0968Kinh phí khác theo quy định của pháp luật 
         
    V. MỤC TẠM THU, MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN) 
         
       MỤC TẠM THU CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 
    Mục0001 Tạm thu thuế 
    Mục0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản 
    Mục0003 Tạm thu khác 
    Mục0004 Tạm ứng từ Ngân hàng Nhà nước 
    Mục0005 Tạm ứng từ Quỹ dự trữ tài chính 
    Mục0007 Tạm ứng từ Kho bạc Nhà nước 
    Mục0008 Tạm ứng từ Quỹ tích lũy trả nợ 
    Mục0011 Vay tín phiếu Kho bạc ngắn hạn 
    Mục0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên 
    Mục0049 Vay khác 
         
       MỤC TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NSNN 
    Mục0051 Chi tạm ứng đơn vị hành chính sự nghiệp 
    Mục0052 Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước 
    Mục0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia 
    Mục0058 Tạm ứng chi trả nợ gốc cho Quỹ tích lũy trả nợ 
    Mục0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp 
    Mục0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới 
    Mục0066 Tạm ứng chi trả lãi cho Quỹ tích lũy trả nợ 
    Mục0067 Tạm ứng chi trả phí cho Quỹ tích lũy trả nợ 
    Mục0068 Tạm ứng chi trả lãi vay của tổ chức khác 
    Mục0071 Tạm ứng chi trả nợ gốc vay của tổ chức khác 
    Mục0099 Tạm ứng khác 
    PHỤ LỤC IV
    DANH MỤC MÃ CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN QUỐC GIA
    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Mã số chương trình, mục tiêuMã số tiểu chương trình, nhiệm vụ, dự án thuộc từng chương trình, mục tiêuTên gọi
    123
    0010 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
     0022Chương trình 30a
     0023Chương trình 135
     0024Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135
     0025Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
     0026Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
       
    0210 Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia
     0211Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông
     0212Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu
     0213Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa
     0214Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học
     0215Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo
     0216Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực
     0217Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn
     0218Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
     0219Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước
     0221Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội
     0222Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.
     0223Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020
     0224Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam
     0225Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế.
     0227Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10)
       
    0330 Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
     0331Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học
     0332Mua sắm hàng hóa
     0333Đào tạo và hội thảo
     0334Quỹ giáo dục nhà trường
     0335Quỹ phúc lợi cho học sinh
     0336Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày
     0337Chi lương tăng thêm cho giáo viên
     0339Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
       
    0390 Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
     0392Quy hoạch xây dựng nông thôn mới
     0393Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội
     0394Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân.
     0395Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân.
     0396Giảm nghèo và an sinh xã hội
     0397Phát triển giáo dục ở nông thôn
     0398Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn
     0401Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn.
     0402Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề.
     0403Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trường xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân
     0404Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn
     0405Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới.
    0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
     0619Dự án, mục tiêu khác
    0620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
     0629Dự án, mục tiêu khác
    0630 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tài, ổn định đời sống dân cư.
     0639Dự án, mục tiêu khác
    0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số
     0649Dự án, mục tiêu khác
    0650 Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
     0659Dự án, mục tiêu khác
    0660 Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy
     0669Dự án, mục tiêu khác
    0670 Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT)
     0679Dự án, mục tiêu khác
    0680 Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
     0689Dự án, mục tiêu khác
    0690 Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn
     0699Dự án, mục tiêu khác
    0700 Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm về an toàn lao động
     0709Dự án, mục tiêu khác
    0710 Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
     0719Dự án, mục tiêu khác
    0720 Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa
     0729Dự án, mục tiêu khác
    0730 Chương trình mục tiêu xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc đối tượng công ích
     0739Dự án, mục tiêu khác
    0740 Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
     0749Dự án, mục tiêu khác
    0750 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
     0759Dự án, mục tiêu khác
    0760 Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
     0769Dự án, mục tiêu khác
    0770 Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo
     0779Dự án, mục tiêu khác
    0780 Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
     0789Dự án, mục tiêu khác
    0790 Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
     0799Dự án, mục tiêu khác
    0800 Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin
     0809Dự án, mục tiêu khác
    0810 Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo đảm bảo cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh trên biển và hải đảo giai đoạn 2016 - 2020
     0819Dự án, mục tiêu khác
    0910 Xử lý chất độc da cam Dioxin
     0911Xử lý chất độc da cam Dioxin (hạch toán theo quy định tại Thông tư số 147/2013/TT-BTC ngày 23/10/2013).
       
    0920 Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ.
     0921Hoạt động bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ (hạch toán theo quy định tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07/08/2014).
       
    0950 Các chương trình, mục tiêu, dự án khác
     0952Chương trình công nghệ sinh học
     0953Chương trình công nghệ vật liệu
     0957Đào tạo cán bộ tại các cơ sở nước ngoài bằng ngân sách nhà nước
     0958Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện Hiệp định
     0959Các chương trình, mục tiêu, dự án khác
     0961Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga
     0963Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013-2020
     0964Đào tạo cán bộ về quốc phòng
     0965Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020
     0966Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020
     0967Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020
     0968Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ
     0971Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
    Bảng số 01/BCĐ
    BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG MÃ SỐ NHIỆM VỤ CHI ÁP DỤNG CHO NGÂN SÁCH NĂM 2017

    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN 2015Mã Nhiệm vụ chi NSNN năm 2017
    (1)(2)(3)(4)
      1Chi đầu tư phát triển 
      1.1Đầu tư cho các dự án 
    1Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng (19).a)Quốc phòng835
    2Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an ninh (19).b)An ninh và trật tự an toàn xã hội836
    3Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các khu đại học (14).c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề837
    4Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ838
    5Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15)đ)Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình841
    6Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa (7) Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11)e)Sự nghiệp văn hóa thông tin842
    7Thông tin: thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11);g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn843
    8Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8)h)Sự nghiệp thể dục thể thao844
    9Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường845
    10Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia; Dự án công trình công ích thiết yếu (11).k)Các hoạt động kinh tế846
    11Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13).I)Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật847
    12Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16).m)Bảo đảm xã hội.848
    13 n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật849
    14Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).
    Dự án có công năng chính phục vụ lĩnh vực nào thì hạch toán vào lĩnh vực đó.
       
    15 1.2Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật828
    16 1.3Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật859
    17Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)2Chi dự trữ quốc gia829
    18 3Chi thường xuyên 
    19 a)Chi quốc phòng861
    20 b)An ninh và trật tự an toàn xã hội862
    21 c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề864
    22 d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ867
    23 đ)Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình865
    24 e)Sự nghiệp văn hóa thông tin868
    25 g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn869
    26 h)Sự nghiệp thể dục thể thao871
    27 i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường874
    28 k)Các hoạt động kinh tế873
    29 l)Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật875
    30 m)Bảo đảm xã hội872
    31 n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật877
    32 4Chi trả nợ lãi các khoản tiền do Chính phủ vay911
    33 5Chi viện trợ931
    34 6Dự phòng932
    35 7Nguồn thực hiện chính sách tiền lương933
    36 8Chi cho vay theo quy định của pháp luật949
    37 9Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính934
    38 10Chi chuyển nguồn sang năm sau945
    39 11Chi bổ sung mục tiêu951
    40 12Chi bổ sung cân đối ngân sách952
    41 13Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN949
    Bảng số 02/BCĐ
    BẢNG CHUYỂN ĐỔI TỪ CÔNG NĂNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 40/2015/QĐ-TTG VÀ LĨNH VỰC CHI NSNN THEO LUẬT NSNN SỐ 83/2015/QH13 SANG DANH MỤC MÃ SỐ LOẠI, KHOẢN THEO THÔNG TƯ NÀY ÁP DỤNG TỪ NGÂN SÁCH NĂM 2018

    (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    STTNgành, lĩnh vực đầu tư công theo Quyết định 40/2015/QĐ-TTgLĩnh vực chi NSNN theo Điều 36, 38 Luật NSNN số 83/2015/QH13Mã Loại - Khoản
    Loại, khoảnTên gọi
    (1)(2) (3)(5)(6)
    1 1Chi đầu tư phát triển  
    2 1.1Đầu tư cho các dự án  
    3Công nghiệp: Điện phục vụ quốc phòng (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng (12), Quốc phòng: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng (19).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    a)Chi quốc phòng010Quốc phòng
    4   011Quốc phòng
    5   012Cơ yếu chính phủ
    6   013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
    7   014Chuẩn bị động viên
    8Công nghiệp: Điện phục vụ an ninh (2); Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu an ninh (12); Các dự án phục vụ mục tiêu an ninh (19)b)An ninh và trật tự an toàn xã hội040An ninh và trật tự an toàn xã hội
    9   041An ninh và trật tự an toàn xã hội
    10Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các khu đại học (14).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề070Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
    11   071Giáo dục mầm non
    12   072Giáo dục tiểu học
    13   073Giáo dục trung học cơ sở
    14   074Giáo dục trung học phổ thông
    15   075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
    16   081Giáo dục đại học
    17   082Giáo dục sau đại học
    18   083Đào tạo khác trong nước
    19   084Đào tạo ngoài nước
    20   085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
    21   091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp
    22   092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
    23   093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
    24   098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác
    25Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm; khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (10).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ100Khoa học và công nghệ
    26   101Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
    27   102Khoa học xã hội và nhân văn
    28   103Khoa học và công nghệ khác
    29Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành (15)
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    đ)Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình130Y tế, dân số và gia đình
    30   131Y tế dự phòng
    31   132Khám bệnh, chữa bệnh
    32   133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách
    33   134Vệ sinh an toàn thực phẩm
    34   139Y tế khác
    35   141Sự nghiệp gia đình
    36   151Dân số
    37Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa (7); Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, báo chí (11)
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    e)Sự nghiệp văn hóa thông tin160Văn hóa thông tin
    38   161Văn hóa
    39   171Thông tin
    40Thông tin: Thông tấn, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội (11)
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn190Phát thanh, truyền hình, thông tấn
    41   191Phát thanh
    42   201Truyền hình
    43   211Thông tấn
    44Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao (8)h)Sự nghiệp thể dục thể thao220Thể dục thể thao
    45   221Thể dục thể thao
    46Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo đo đạc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững (17), xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý chất thải (5).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường250Bảo vệ môi trường
    47   251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
    48   261Xử lý chất thải rắn
    49   262Xử lý chất thải lỏng
    50   263Xử lý chất thải khí
    51   271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
    52   272Ứng phó với biến đổi khí hậu
    53   278Bảo vệ môi trường khác
    54Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản (1); Công nghiệp (trừ mạng lưới điện phục vụ QP, AN) (2); Thương mại (3); Giao thông (4); Cấp nước, thoát nước (trừ xử lý rác thải, nước thải, chất thải) (5); Công nghệ thông tin gồm cả các dự án đảm bảo an toàn thông tin quốc gia (12) (trừ bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước) (13); Du lịch (9); Xây dựng kho dự trữ quốc gia (20); Dự án công trình công ích thiết yếu (11).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    k)Chi các hoạt động kinh tế280Các hoạt động kinh tế
    55   281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
    56   282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
    57   283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
    58   284Thủy sản và dịch vụ thủy sản
    59   285Định canh, định cư và kinh tế mới
    60   291Vận tải công cộng đô thị
    61   292Giao thông đường bộ
    62   293Giao thông đường sắt
    63   294Giao thông đường thủy nội địa
    64   295Giao thông hàng hải
    65   296Giao thông hàng không
    66   297Hỗ trợ vận tải
    67   301Công nghiệp dầu, khí
    68   302Công nghiệp điện năng
    69   309Công nghiệp khác
    70   311Cấp, thoát nước
    71   312Kiến thiết thị chính
    72   314Công nghệ thông tin
    73   321Thương mại
    74   322Du lịch
    75   331Hoạt động dự trữ quốc gia
    76   332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn
    77   338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
    78Quản lý nhà nước (18): Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ; trụ sở của các Bộ, ngành trung ương và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp); dự án mua mới, xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Chính phủ Việt Nam ở nước ngoài (18); Bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước (13).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    l)Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
    79   341Quản lý nhà nước
    80   351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
    81   361Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội
    82   362Hỗ trợ các các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
    83   368Hoạt động khác
    84Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ (16).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc khoản nào thì hạch toán vào khoản đó.
    m)Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật370Bảo đảm xã hội
    85   371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng
    86   372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em
    87   374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
    88   398Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng Khác
    89   400Tài chính và khác
    90 n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật428Khác ngân sách
    91Kho tàng: Các dự án kho tàng, Kho lưu trữ chuyên dụng, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng (6).
    Dự án có công năng chính phục vụ hoạt động thuộc Loại Khoản nào thì hạch toán vào Loại Khoản đó.
        
    92 1.2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.405Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ quy định
    93 1.3Các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật406Các khoản đầu tư phát triển khác theo chế độ quy định
    94Dự trữ quốc gia: Bổ sung hàng dự trữ quốc gia nhằm khắc phục hậu quả thiên tai, dịch bệnh và nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội cấp bách có yêu cầu phải xử lý ngay (20)2Chi dự trữ quốc gia403Chi dự trữ quốc gia
    95 3Chi thường xuyên  
    96 a)Chi quốc phòng010Quốc phòng
    97   011Quốc phòng
    98   012Cơ yếu chính phủ
    99   013Trung tâm nhiệt đới Việt Nga
    100   014Chuẩn bị động viên
    101 b)An ninh và trật tự an toàn xã hội040An ninh và trật tự an toàn xã hội
    102   041An ninh và trật tự an toàn xã hội
    103 c)Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề070Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
    104   071Giáo dục mầm non
    105   072Giáo dục tiểu học
    106   073Giáo dục trung học cơ sở
    107   074Giáo dục trung học phổ thông
    108   075Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
    109   081Giáo dục đại học
    110   082Đào tạo sau đại học
    111   083Đào tạo khác trong nước
    112   084Đào tạo ngoài nước
    113   085Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài)
    114   091Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp
    115   092Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
    116   093Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
    117   098Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác
    118 d)Sự nghiệp khoa học và công nghệ100Khoa học và công nghệ
    119   101Khoa học tự nhiên và kỹ thuật
    120   102Khoa học xã hội và nhân văn
    121   103Khoa học và công nghệ khác
    122 đ)Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình130Y tế, dân số và gia đình
    123   131Y tế dự phòng
    124   132Khám bệnh, chữa bệnh
    125   133Hỗ trợ kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách
    126   134Vệ sinh an toàn thực phẩm
    127   139Y tế khác
    128   141Sự nghiệp gia đình
    129   151Dân số
    130 e)Sự nghiệp văn hóa thông tin160Văn hóa thông tin
    131   161Văn hóa
    132   171Thông tin
    133 g)Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn190Phát thanh, truyền hình, thông tấn
    134   191Phát thanh
    135   201Truyền hình
    136   211Thông tấn
    137 h)Sự nghiệp thể dục thể thao220Thể dục thể thao
    138   221Thể dục thể thao
    139 i)Sự nghiệp bảo vệ môi trường250Bảo vệ môi trường
    140   251Điều tra quan trắc và phân tích môi trường
    141   261Xử lý chất thải rắn
    142   262Xử lý chất thải lỏng
    143   263Xử lý chất thải khí
    144   271Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
    145   272Ứng phó với biến đổi khí hậu
    146   278Bảo vệ môi trường khác
    147 k)Chi các hoạt động kinh tế280Các hoạt động kinh tế
    148   281Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp
    149   282Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp
    150   283Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi
    151   284Thủy sản và dịch vụ thủy sản
    152   285Định canh, định cư và kinh tế mới
    153   291Vận tải công cộng đô thị
    154   292Giao thông đường bộ
    155   293Giao thông đường sắt
    156   294Giao thông đường thủy nội địa
    157   295Giao thông hàng hải
    158   296Giao thông hàng không
    159   297Hỗ trợ vận tải
    160   301Công nghiệp dầu, khí
    161   302Công nghiệp điện năng
    162   309Công nghiệp khác
    163   311Cấp, thoát nước
    164   312Kiến thiết thị chính
    165   314Công nghệ thông tin
    166   321Thương mại
    167   322Du lịch
    168   331Hoạt động dự trữ quốc gia
    169   332Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn, quy hoạch trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội, nhân văn
    170   338Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác
    171 I)Hoạt động của các Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội; hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật340Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
    172   341Quản lý nhà nước
    173   351Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam
    174   361Hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội
    175   362Hỗ trợ các các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
    176   368Hoạt động khác
    177 m)Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi hỗ trợ thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật370Bảo đảm xã hội
    178   371Chính sách và hoạt động phục vụ người có công với cách mạng
    179   372Hoạt động bảo vệ và chăm sóc trẻ em
    180   374Lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
    181   398Chính sách và hoạt động phục vụ các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác.
    182   400Tài chính và khác
    183 n)Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật428Khác ngân sách
    184 4Chi trả nợ lãi các khoản tiền do Chính phủ vay401Trả nợ lãi, phí và chi khác tiền vay
    185 5.Chi viện trợ402Viện trợ
    186 6.Chi cho vay theo quy định của pháp luật404Cho vay theo chính sách Nhà nước theo quy định
    187 7.Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính408Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
    188 8.Hỗ trợ đơn vị thuộc ngân sách cấp trên429Các nhiệm vụ chi khác
    189   430Chuyển giao, chuyển nguồn
    190 9.Chi chuyển nguồn sang năm sau434Chuyển nguồn sang năm sau
    191 10.Chi bổ sung mục tiêu431Bổ sung cân đối ngân sách cấp dưới
    192 11.Chi bổ sung cân đối ngân sách432Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới
    193 12.Chi hỗ trợ địa phương khác theo khoản 9 Điều 9 Luật NSNN435Hỗ trợ địa phương khác theo quy định
    194 13. 436Nguồn thực hiện chính sách tiền lương
    195 14.Dự phòng437Dự phòng ngân sách
    Ghi chú: Trong cột số 2 là theo thứ tự của Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/09/2015 Quyết định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016-2020



    Tải Thông tư 324/2016/TT-BTC về tại đây:

    [Vui lòng đăng nhập/đăng ký để nhìn thấy link]
     

Ủng hộ diễn đàn

Đang tải...