1. Cảm ơn bạn đã chọn Diễn đàn Tư vấn kế toán 24h. Hãy chung tay cùng chúng tôi xây dựng một cộng động kế toán vững mạnh, cởi mở và mang kiến thức đến cho mọi người!
    HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
    HƯỚNG DẪN TẢI FILE ĐÍNH KÈM
    QUY ĐỊNH KHU VỰC ĐĂNG TIN QUẢNG CÁO

Hướng dẫn lập Báo cáo lưu chuyển tiền theo PP Trực tiếp (tặng file excel mẫu)

Chủ đề thuộc danh mục 'CHIA SẺ KINH NGHIỆM' được đăng bởi Tuvanketoan24h, 20/9/16.

  1. Tuvanketoan24h

    Tuvanketoan24h MEMBER

    Tham gia:
    15/9/16
    Số bài viết:
    58
    Thích đã nhận:
    48
    Đến từ:
    Tuvanketoan24h.com
    Hướng dẫn cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
    Bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm dòng tiền ra và dòng tiền vào. Khi bạn có lượng tiền vào nhiều hơn lượng tiền ra, bạn sẽ có được khoản dự trữ tiền mặt. Điều này sẽ giúp bạn trang trải cho những khoản thâm hụt trong tương lai, mở rộng kinh doanh và làm cho những người cho vay cảm thấy yên tâm về tình hình kinh doanh của bạn.
    Dòng tiền vào
    :
    • Các khoản thanh toán của khách hàng cho việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ
    • Lãi tiền gửi từ ngân hàng
    • Lãi suất tiết kiệm và đầu tư
    • Đầu tư của cổ đông
    Dòng tiền ra:
    • Chi mua cổ phiếu, nguyên nhiên vật liệu thô hoặc các công cụ
    • Chi trả lương, tiền thuê và các chi phí hoạt động hàng ngày
    • Chi mua tài sản cố định – máy tính cá nhân, máy móc, thiết bị văn phòng,…
    • Chi trả lợi tức
    • Chi trả thuế thu nhập, thuế doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các thuế khác
    HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
    Có rất nhiều các khoản chi khác bạn phải chi vào những ngày cố định như chi trả lương, các khoản nợ đến hạn trả và chi nộp thuế. Bạn phải luôn luôn ở trong trạng thái đáp ứng được các khoản chi, tránh bị phạt nặng hoặc tránh trường hợp công nhân bất mãn
    (theo phương pháp trực tiếp)

    Chỉ tiêu

    Nội dung

    Mã số

    Số liệu đối ứng

    1
     
    2

    TK Nợ

    TK Có

    I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
      


    1. Thu tiền từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác (1)+(2)+(3)-(4)

    01



    (+)

    1- Thu tiền ngày
     



    - Thu tiền bán hàng hoá
     
    111,112,
    113

    5111


     

    33311


    -Thu tiền bán thành phẩm
     
    111,112,
    113

    5112


     

    33311


    - Thu tiền cung cấp dịch vụ
     
    111,112,
    113

    5113


     

    33311


    2 – Thu của ký trước
     



    - Thu từ hoạt động kinh doanh bán sản phẩm, hàng hoá và tiền ứng trước của người mua hàng hoá, dịch vụ
     
    111,112,113

    131


    3- Doanh thu nhận trước nếu có


    111,112,113

    3387


    4 – Các khoản giảm trừ





    - Chiết khếu thương mại


    521

    111,112




    33311



    - Giảm giá hàng bán


    532

    111,112




    33311



    ...




    2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ (1)+(2)

    02



    (-)

    1- Trả tiền ngay
     



    - Trả tiền mua vật tư, hàng hoá
     
    152,153,
    156,13311

    111, 112


    - Trả chi phí dịch vụ mua ngoài
     
    6278,642,
    641,13311

    111, 112


    - Chi phí bằng tiền khác
     
    627, 641,642,
    13311

    111, 112


    2 – Phải trả của kỳ trước
     



    - Chi tiền trả cho các khoản nợ liên quan đến giao dịch mua bán hàng hoá, dịch vụ phát sinh từ kỳ trước nhưng đến kỳ này mới trả tiền và số tiền chi ứng trước cho nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ.
     
    331

    111,112

    3. Tiền chi trả cho người lao động


    03



    (-)

    Tạm ứng, thanh toán tiền lương
     
    334

    111,112

    4. Tiền chi trả lãi vay


    04



    (-)

    Chi trả lãi vay (không phân biệt trả cho kỳ trước, trả trong kỳ và trả trước lãi vay)
     
    635, 335

    111,112

    5. Tiền chi nộp thuế TNDN


    05



    (-)

    Chi nộp thuế TNDN (Không phân biệt số thuế TNDN đã nộp của kỳ này, số thuế TNDN còn nợ từ các kỳ trước đã nộp trong kỳ này và số thuế TNDN nộp trước nếu có)
     
    3334

    111,112

    6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
     
    06



    (+)

    Thu về bồi thường, được phạt, tiền thưởng, các khaỏn tiền thu khác ...
     
    111,112

    711,33311


    Thu hồi các khoản đi ký quỹ, ký cược
     
    111,112

    144


    Tiền thu do nhận ký quỹ, ký cược
     
    111,112

    344


    Tiền thu do được hoàn thuế
     
    111,112

    133

    7. Tiền chi khác do hoạt động kinh doanh
     
    07



    (-)

    Chi về bồi thường bị phạt, các khoản chi phí khác
     
    811,13311

    111,112


    Tiền chi ký quỹ, ký cược
     
    144

    111,112


    Tiền trả các khoản nhận ký quỹ, ký cược
     
    344

    111,112


    Tiền chi từ quỹ khen thưởng, phúc lợi
     
    431

    111,112


    Tiền chi nộp các loại thuế (không bao gồm thuế TNDN, tiền nộp các loại phí, lệ phí, tiền thuê đất)
     
    3331, 3333, 3337, 3338

    111,112

    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

    20 = 01+ 02+ 03+ 04+ 05+ 06+ 07

    20



    II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư





    1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác


    21

    211,212,
    213,241

    111,112

    2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác


    22

    111,112

    211,212,
    213,241,
    711

    3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác


    23



    4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác


    24



    5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác


    25

    222,221

    111,112

    6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác


    26

    111,112

    222

    7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia


    27

    111,112

    515,421

    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

    30 = 21+22+23+24+25+26+27

    30
      

    III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
      


    1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu


    31

    111,112

    411

    2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của các doanh nghiệp đã phát hành


    32

    411

    111,112

    3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được


    33

    111,112

    311,341,
    342

    4. Tiền chi trả nợ gốc vay


    34

    311,341,
    342

    111,112

    5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
     
    35



    6. Cổ tức, lợi nhuận đã chi trả cho chũ sở hữu
     
    36



    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

    40= 31+32+33+34+35+36

    40
      

    Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40)
     
    50



    Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
     
    60



    Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
     
    61



    Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)
     
    70

     
    Tải file Excel tự động lên báo cáo Lưu chuyển tiền tệ ở file đính kèm. Mọi vướng mắc trong quá trình làm bạn vui lòng để lại comment ở dưới nhé!
     

    Files được đính kèm:

    vuthimai, tiendu2206, nguyenvietcuong2 người khác thích bài viết này.
  2. ktvn

    ktvn Ban quản trị MOD

    Tham gia:
    10/9/16
    Số bài viết:
    728
    Thích đã nhận:
    685
    Đến từ:
    Thủ đô Hà Nội
    • lập bảng LCTT theo PP tr tiếp từ excell
    • Tại hình 1: các chỉ tiêu được đánh mã,
    1.
    + phần I: có mã từ 1-7, mã 20 là tổng của mã từ 1-7;
    + phần II có mã từ 21-27, mã 30 là tổng từ 21-27; phần
    + Phần III có mã từ 31 -36, mã 40 là tổng từ 31-36
    + Mã 50 = mã 20+30+40
    + Mã 60: lấy số liệu của LCTT năm trước hoặc trên bảng CĐKT là mã 110 cột “số đầu năm”
    + Mã 61: Phản ánh tổng số chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư cuối kỳ của tiền và các khoản tương đương tiền bằng ngoại tệ tại thời điểm cuối kỳ báo cáo giữa niên độ. ( TK 413 )
    2.
    - Tại hình 2: Sau khi có sổ NKC hoàn thiện, nghĩa là đã kết chuyển hết các TK và các TK từ 5-9 ko có số dư như đã hướng dẫn ở các phần trước.
    Các bạn chọn như dòng màu vàng, sau đó chọn mục data ở vị trí số 1 màu đỏ, tiếp đến chọn như số 2 thì dòng màu vàng sẽ có các ô mũi tên. Hai ô ở vị trí số 3 các bạn gõ dòng lệnh như vị trí số 4, của mình G7 là dòng đầu tiên nhập số liệu, G210 là dòng cuối cùng nhập số liệu ( của các bạn là khác nhé).
    3.
    - Tại hình 3: ở ô màu vàng cột “ tk nợ” các bạn bấm vào mũi tên thì nó hiện ra tất cả các tk có ở cột “ tk nợ” các bạn tích vào tk 111 như hình sau đó bấm “ok”
    4.
    - Hình 4: Sau khi bấm “ ok” ở hình 3 thì tất cả tk 111 ở cột “tk nợ” được chọn ra. tại đây các bạn đọc nội dung các khoản thu bằng tiền mặt ( riêng thu tiền từ NH về quỹ và ngược lại ko đưa vào báo cáo dòng tiền) để đánh mã số vào cột ngoài cùng bên phải, như của mình đánh là số “ 6” vì thu hoàn ứng được đưa vào mã 6 của phần I. Cứ như vậy các bạn đọc các khoản thu bằng tiền mặt và đánh mã cho các khoản thu theo nội dung tương ứng với các mã trên LCTT.
    5.
    - Hình 5: tương tự lập lại như hình 3 để chọn tk 112 bên cột “ tk nợ”
    6.
    - HÌnh 6: sau khi chọn tk 112 thì cột “tk nợ” sẽ hiện lên tất cả các khoản thu bằng chuyển khoản, các bạn đọc nội dung và đánh mã vào cột ngoài cùng. Như của mình đánh là:
    + mã 31 vì thu góp vốn nằm trong mã 31 của bảng LCTT như hình 1 đã hướng dẫn,
    + mã 1 vì thu tiền bán hàng từ hoạt động kinh nằm ở mã 01 của phần I như hình 1.
    + mã 27 vì thu tiền lãi nằm ở mã 27 của bảng LCTT phần II.
    Cứ như vậy các bạn đánh hết mã cho các khoản thu bằng chuyển khoản.
    ( còn nữa)
    - Lập BCTC ( phần 12) lập bảng LCTT tiếp theo.
    7.
    + Như hình 7.
    Tương tự như bên cột “ tk nợ”, tại ô màu vàng cột “ tk có” các bạn bấm vào mũi tên và chọn tk 111.
    9.
    + HÌnh 8: sau khi bấm ok thì tất cả các khoản chi bằng tiền mặt được lọc ra. Như hình 8 của mình thì:
    Đánh mã 2 vì chi cho hoạt động KD là mục 2 của phần I,
    Đánh mã 3 vì chi lương là mục 3 của phần I
    Đánh mã 7 vì chi các khoản BH nằm ở mục 7 phần I
    Đánh mã 21 vì mua sắm thiết bị nằm mục 1 phần II
    Cứ như vậy các bạn đánh mã tất cả các khoản chi bằng tiền mặt được lọc ra ( trừ chi đi nộp tiền vào NH)
    10.
    - Hình 9: Tương tự như vậy các bạn chọn tk 112 ở cột “ tk có” sau đó bấm ok
    11.
    - HÌnh 10: sau khi bấm ok thì tất cả các khoản chi bằng chuyển khoản được lọc ra, của mình đánh mã 2 vì các khoản thanh toán là chi cho HĐSXKD nằm ở mục 2 phần I.
    Cứ như vậy các bạn đánh hết mã cho các khoản chi bằng chuyển khoản.
    12.
    - HÌnh 11
    Sau khi đánh hết mã cho các khoản thu, chi bằng tiền mặt và chuyển khoản thì mình có các mã như hình 11.
    13.
    - Hình 12: Ta chọn mã 1 để tính tổng cho tất cả các khoản đã đc đánh mã 1,
    14.
    - hình 13: Sau khi chọn mã 1 thì tất cả các khoản đc đánh mã 1 sẽ có tổng ở vòng tròn màu đỏ mà đã đc đặt công thức như ở phần trước hướng dẫn
    15.
    - HÌnh 14:
    lấy số liệu ở hình 13 điền vào mã 1 của bảng LCTT, cứ như vậy tính tổng cho các mã đã đánh và điền vào mã tương ứng trên bảng LCTT, các mã có nội dung Thu thì ghi dương, các mã có nội dung CHI thì ghi âm.
    Như vậy là đã lập xong bảng lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp.
    Kiểm tra lại: chỉ tiêu tiền và tương đương tiền trên LCTT và bảng CĐKT bằng nhau là các bạn lập đúng.
    16.
     
  3. DNtuananh

    DNtuananh MEMBER

    Tham gia:
    20/9/17
    Số bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    Hưng Yên
    Thanks ad
     
  4. HPhuong

    HPhuong MEMBER

    Tham gia:
    25/10/17
    Số bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    Việt Nam
    cám ơn bạn đã chia sẻ bài viết hữu ích
     
  5. nguyenvietcuong

    nguyenvietcuong MEMBER

    Tham gia:
    22/3/18
    Số bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    Ha Noi
    Cám ơn bài viết hữu ích của bạn
     
  6. tiendu2206

    tiendu2206 MEMBER

    Tham gia:
    26/3/18
    Số bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    Hà Nội
    Cảm ơn ad
     
  7. vuthimai

    vuthimai MEMBER

    Tham gia:
    10/5/18
    Số bài viết:
    1
    Thích đã nhận:
    0
    Đến từ:
    TP.HCM
     

Ủng hộ diễn đàn

Đang tải...