1. Cảm ơn bạn đã chọn Diễn đàn Tư vấn kế toán 24h. Hãy chung tay cùng chúng tôi xây dựng một cộng động kế toán vững mạnh, cởi mở và mang kiến thức đến cho mọi người!
    HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
    HƯỚNG DẪN TẢI FILE ĐÍNH KÈM
    QUY ĐỊNH KHU VỰC ĐĂNG TIN QUẢNG CÁO

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/01/2017

Chủ đề thuộc danh mục 'VĂN BẢN LUẬT' được đăng bởi ktvn, 5/12/16.

  1. ktvn

    ktvn Ban quản trị MOD

    Tham gia:
    10/9/16
    Số bài viết:
    733
    Thích đã nhận:
    792
    Đến từ:
    Thủ đô Hà Nội
    Sáng 22-11, với 410/456 đại biểu tán thành, Quốc hội đã thông dự án Luật sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 Luật Đầu tư về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
    Quốc hội tán thành bổ sung kinh doanh pháo nổ vào ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh. Đồng thời đồng ý thay thế Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục 4 về với danh mục 243 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

    Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-2017, trừ quy định quy định về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị; sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô-tô có hiệu lực thi hành từ ngày 1-7-2017.

    Chính phủ quy định việc áp dụng chuyển tiếp đối với tổ chức, cá nhân đang đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại khoản này.
     
    Tags:
  2. ktvn

    ktvn Ban quản trị MOD

    Tham gia:
    10/9/16
    Số bài viết:
    733
    Thích đã nhận:
    792
    Đến từ:
    Thủ đô Hà Nội
    Phụ lục 4: Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện




    STT


    NGÀNH, NGH


    1.

    Sản xuất con dấu

    2.

    Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

    3.

    Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ


    4.

    Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị


    5.

    Kinh doanh súng bắn sơn







    6.

    Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo
    chúng


    7.

    Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

    8.

    Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

    9.

    Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên


    10.

    Kinh doanh dịch vụ đòi nợ


    11.

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ





    12.

    Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

    13.

    Hành nghề luật


    14.

    Hành nghề công chứng




    15.

    Hành nghề giám định pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả


    16.

    Hành nghề đấu giá tài sản


    17.

    Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại

    18.

    Hành nghề thừa phát lại




    19.

    Hành nghề quản lý, thanh tài sản của doanh nghiệp, hợp tác trong quá trình giải quyết phá sản

    20.

    Kinh doanh dịch vụ kế toán

    21.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm toán


    22.

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế


    23.

    Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

    24.

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    25.

    Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ


    26.

    Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan


    27.

    Kinh doanh chứng khoán





    28.

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung
    tâm lưu
    ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

    29.

    Kinh doanh bảo hiểm


    30.

    Kinh doanh tái bảo hiểm


    31.

    Môi giới bảo hiểm

    32.

    Đại bảo hiểm

    33.

    Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá


    34.

    Kinh doanh xổ số






    35.

    Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

    36.

    Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ


    37.

    Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm


    38.


    Kinh doanh casino

    39.

    Kinh doanh đặt cược

    40.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện


    41.

    Kinh doanh xăng dầu


    42.


    Kinh doanh khí

    43.

    Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)

    44.

    Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại


    45.

    Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)


    46.

    Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

    47.

    Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

    48.

    Kinh doanh dịch vụ nổ mìn




    49.

    Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

    50.

    Kinh doanh rượu




    51.

    Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

    52.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản chuyên ngành của Bộ Công thương


    53.

    Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa




    54.

    Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực


    55.

    Xuất khẩu gạo


    56.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

    57.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

    58.

    Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng






    59.

    Nhượng quyền thương mại

    60.

    Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc


    61.

    Kinh doanh khoáng sản


    62.

    Kinh doanh tiền chất công nghiệp





    63.

    Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động
    mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

    64.

    Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp


    65.

    Hoạt động thương mại điện tử


    66.

    Hoạt động dầu khí

    67.

    Kiểm toán năng lượng

    68.

    Hoạt động giáo dục nghề nghiệp


    69.

    Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp


    70.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

    71.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

    72.

    Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động


    73.

    Kinh doanh dịch vụ việc làm


    74.

    Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

    75.

    Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

    76.

    Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động


    77.

    Kinh doanh vận tải đường bộ


    78.

    Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

    79.

    Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

    80.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới


    81.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô


    82.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

    83.

    Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe




    84.

    Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

    85.

    Kinh doanh vận tải đường thủy


    86.

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa


    87.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa




    88.

    Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải


    89.

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

    90.

    Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

    91.

    Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển


    92.

    Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng


    93.

    Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

    94.

    Kinh doanh khai thác cảng biển

    95.

    Kinh doanh vận tải hàng không




    96.

    Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

    97.

    Kinh doanh cảng hàng không, sân bay


    98.

    Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay


    99.

    Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

    100.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

    101.

    Kinh doanh vận tải đường sắt


    102.

    Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt


    103.

    Kinh doanh đường sắt đô thị

    104.

    Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

    105.

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm


    106.

    Kinh doanh vận tải đường ống


    107.

    Kinh doanh bất động sản

    108.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành



     
    sàn giao dịch bất động sản




    109.

    Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

    110.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

    111.

    Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng


    112.

    Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng


    113.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

    114.

    Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

    115.

    Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài


    116.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng


    117.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

    118.

    Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    119.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư


    120.

    Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng


    121.

    Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng




    122.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện


    123.

    Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

    124.

    Kinh doanh dịch vụ bưu chính

    125.

    Kinh doanh dịch vụ viễn thông


    126.

    Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số


    127.

    Hoạt động của nhà xuất bản

    128.

    Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

    129.

    Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm


    130.

    Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội


    131.

    Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

    132.

    Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền




    133.

    Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp





    134.

    Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua
    sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài


    135.

    Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet


    136.

    Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”

    137.

    Kinh doanh sản phẩm dịch vụ an toàn thông tin mạng

    138.

    Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự


    139.

    Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động


    140.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

    141.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

    142.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học




    143.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

    144.

    Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên


    145.

    Hoạt động của các trường chuyên biệt


    146.

    Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

    147.

    Kiểm định chất lượng giáo dục

    148.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học


    149.

    Khai thác thủy sản


    150.

    Kinh doanh thủy sản

    151.

    Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

    152.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi




    153.

    Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

    154.

    Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu




    155.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES







    156.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES


    157.

    Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường




    158.

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES




    159.

    Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES




    160.

    Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

    161.

    Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật


    162.

    Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật


    163.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

    164.

    Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật




    165.

    Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

    166.

    Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

    167.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật




    168.

    Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật





    169.

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y,
    thuốc
    thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)


    170.

    Kinh doanh chăn nuôi tập trung


    171.

    Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm




    172.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


    173.

    Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

    174.

    Kinh doanh phân bón

    175.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón




    176.

    Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

    177.

    Kinh doanh giống thủy sản


    178.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi


    179.

    Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản




    180.

    Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


    181.

    Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

    182.

    Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

    183.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV


    184.

    Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô


    185.

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi

    186.

    Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm

    187.

    Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng


    188.

    Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế


    189.

    Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

    190.

    Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

    191.

    Kinh doanh dược


    192.

    Sản xuất mỹ phẩm




    193.

    Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế


    194.

    Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản chuyên ngành của Bộ Y tế


    195.

    Kinh doanh trang thiết bị y tế

    196.

    Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế

    197.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế





    198.

    Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với
    giống
    cây trồng)






    199.

    Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

    200.

    Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử


    201.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp




    202.

    Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường


    203.

    Sản xuất bảo hiểm cho người đi tô, xe máy


    204.

    Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

    205.

    Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

    206.

    Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim


    207.

    Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật




    208.

    Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích


    209.

    Kinh doanh dịch vụ karaoke, trường


    210.

    Kinh doanh dịch vụ lữ hành




    211.

    Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp




    212.

    Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu


    213.

    Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu


    214.

    Kinh doanh dịch vụ lưu trú

    215.

    Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng

    216.

    Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia





    217.

    Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên
    ngành
    của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch


    218.

    Kinh doanh dịch vụ bảo tàng




    219.

    Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)





    220.

    Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

    221.

    Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất




    222.

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

    223.

    Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai


    224.

    Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất


    225.

    Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

    226.

    Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

    227.

    Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất




    228.

    Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước




    229.

    Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

    230.

    Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

    231.

    Khai thác khoáng sản


    232.

    Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử chất thải nguy hại


    233.

    Nhập khẩu phế liệu

    234.

    Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

    235.

    Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử chất thải


    236.

    Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại


    237.

    Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng




    238.

    Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô


    239.

    Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

    240.

    Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

    241.

    Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng


    242.


    Kinh doanh vàng




     

Ủng hộ diễn đàn

Đang tải...